Bảng Giá Đăng Ký Lắp Đặt Mạng Internet Cáp Quang Wifi Viettel 2021 Hộ Gia Đình

Hits: 143

Nội Dung Bài Viết

Khuyến Mãi Bảng Giá Đăng Ký Lắp Đặt Mạng Internet Cáp Quang Wifi Viettel 2021 Hộ Gia Đình Mới Nhất.

Siêu ưu đãi bảng giá đăng ký lắp đặt mạng internet cáp quang wifi Viettel 2021 áp dụng cho tất cả các đối tượng khách hàng doanh nghiệp, cá nhân hộ gia đình.

Bảng Giá Đăng Ký Lắp Đặt Mạng Internet Cáp Quang Wifi Viettel 2021

Bảng Giá Đăng Ký Lắp Đặt Mạng Internet Cáp Quang Wifi Viettel 2021

Quý khách hàng cá nhân, hộ gia đình đăng ký lắp đặt mạng cáp quang wifi Viettel 2021 với nhiều chương trình khuyến mãi, ưu đãi hấp dẫn.

Cập nhật mới nhất bảng giá các gói cước internet cáp quang wifi năm 2021 do Viettel cung cấp.

Bảng giá 8 gói cước mạng Viettel FTTH đơn lẻ:

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG FTTH
ĐƠN LẺ
1 NET 1 PLUS  30 Mbps 165.000Đ
2 NET 2 PLUS  80 Mbps 180.000Đ
3 NET 3 PLUS  110 Mbps 210.000Đ
4 NET 4 PLUS  140 Mbps 260.000Đ
5 SUPERNET 1 100 Mbps 225.000Đ
6 SUPERNET 2 120 Mbps 245.000Đ
7 SUPERNET 4 200 Mbps 350.000Đ
8 SUPERNET 5 250 Mbps 430.000Đ
Gói cước mạng Viettel 2021

Gói cước mạng Viettel 2021.

8 Gói cước mạng Viettel 2021 FTTH đơn lẻ:

  1. Chỉ 165.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông 30 Mbps. -> Gói Net 1 Plus;
  2. Chỉ 180.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 80 Mbps.. -> Gói Net 2 Plus;
  3. Chỉ 210.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 110 Mbps.. -> Gói Net 3 Plus;
  4. Chỉ 260.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 140 Mbps.. -> Gói Net 4 Plus;
  5. Chỉ 225.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 100 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 2 router Mesh khuếch đại wifi. -> Gói Supernet 1;
  6. Chỉ 245.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 120 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 2 router Mesh khuếch đại wifi -> Gói Supernet 2;
  7. Chỉ 350.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 200 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 2 router Mesh khuếch đại wifi. -> Gói Supernet 4;
  8. Chỉ 430.000Đ/ 1 tháng: -> Băng thông lên đến 250 Mbps + tặng Modem 5 Ghz Dualband và 3 router Mesh khuếch đại wifi. -> Gói Supernet 5.

Với đối tượng khách hàng là hộ gia đình có nhu cầu sử dụng combo internet và truyền hình cáp Viettel. -> Có thể tham khảo bảng giá cước gói cước combo internet và truyền hình do Viettel cung cấp.

Trường hợp loạt thiết bị tivi khách hàng đang sử dụng là internet smart tivi. -> Có thể tham khảo bảng giá các gói cước combo wifi và truyền hình VIettelTV Smart.

Bảng giá wifi Viettel combo truyền hình smartTV:

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
SmartTV
1 NET 1 PLUS  30 Mbps 187.000Đ
2 NET 2 PLUS  80 Mbps 202.000Đ
3 NET 3 PLUS  110 Mbps 232.000Đ
4 NET 4 PLUS  140 Mbps 282.000Đ
5 SUPERNET 1 100 Mbps 247.000Đ
6 SUPERNET 2 120 Mbps 267.000Đ
7 SUPERNET 4 200 Mbps 372.000Đ
8 SUPERNET 5 250 Mbps 452.000Đ
Gói Cước wifi Viettel 2021

Gói Cước wifi Viettel 2021.

8 Gói cước wifi Viettel 2021 combo kèm truyền hình SmartTV:

  • Gói Net 1 Plus: 30 Mbps -> 187.000Đ;
  • Gói Net 2 Plus: 80 Mbps -> 202.000Đ;
  • Gói Net 3 Plus: 110 Mbps -> 232.000Đ;
  • Gói Net 4 Plus: 140 Mbps -> 282.000Đ;
  • Gói Supernet 1: 100 Mbps -> 240.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói Supernet 2: 120 Mbps -> 267.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói Supernet 4: 200 Mbps -> 372.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói Supernet 5: 250 Mbps -> 452.000Đ: thêm 3 router Home Wifi.

Với khách hàng hộ gia đình có nhu cầu sử dụng dịch vụ truyền hình số với chất lượng chuẩn HD ổn định bằng đầu thu Settopbox có thể tham khảo gói cước internet rẻ nhất combo kèm truyền hình TVBox.

Bảng giá 8 gói cước internet Viettel Combo truyền hình cáp BoxTV:

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
BOXTV
1 COMBO NET 1  30 Mbps 219.000Đ
2 COMBO NET 2 80 Mbps 234.000Đ
3 COMBO NET 3 110 Mbps 264.000Đ
4 COMBO NET 4 140 Mbps 314.000Đ
5 COMBO SUPERNET 1 100 Mbps 279.000Đ
6 COMBO SUPERNET 2 120 Mbps 299.000Đ
7 COMBO SUPERNET 4 200 Mbps 404.000Đ
8 COMBO SUPERNET 5 250 Mbps 430.000Đ
Gói cước internet Viettel 2021

Gói cước internet Viettel 2021.

8 Gói cước internet Viettel 2021 combo truyền hình BoxTV:

  • Gói cước Net 1 Plus: 30 Mbps -> 219.000Đ;
  • Gói cước Net 2 Plus: 80 Mbps -> 234.000Đ;
  • Gói cước Net 3 Plus: 110 Mbps -> 264.000Đ;
  • Gói cước Net 4 Plus: 140 Mbps -> 314.000Đ;
  • Gói cước Supernet 1: 100 Mbps -> 279.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói cước Supernet 2: 120 Mbps -> 299.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói cước Supernet 4: 200 Mbps -> 404.000Đ: thêm 2 router Home Wifi;
  • Gói cước Supernet 5: 250 Mbps -> 430.000Đ: thêm 3 router Home Wifi.

Áp dụng các gói cước mới cho khách hàng cá nhân hộ gia đình đăng ký lắp đặt mạng cáp quang wifi Viettel tại TPHCM và Hà Nội năm 2021.

Tại Hà Nội Khách hàng thuộc: Ba Vì, Chương Mỹ, Phúc Thọ, Đan Phượng, Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Mê Linh, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Thanh Oai, Thường Tín, Ứng Hòa, Thanh Trì và thị xã Sơn Tây.

Tại TPHCM khách hàng thuộc Cần Giờ, Nhà Bè, Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Bình Tân, Gò Vấp Thủ Đức, Quận 5, Quận 6, Quận 9, Quận 12.

-> Sẽ áp dụng bảng giá các gói cước internet FTTH cáp quang wifi Viettel TPHCM Hà Nội ngoại thành.

Bảng giá 8 gói cước internet cáp quang wifi Viettel đơn lẻ ngoại thành TPHCM Hà Nội 2021 mới:

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG FTTH
ĐƠN LẺ
1 NET 1 PLUS  30 Mbps 185.000Đ
2 NET 2 PLUS  80 Mbps 200.000Đ
3 NET 3 PLUS  110 Mbps 230.000Đ
4 NET 4 PLUS  140 Mbps 280.000Đ
5 SUPERNET 1 100 Mbps 245.000Đ
6 SUPERNET 2 120 Mbps 260.000Đ
7 SUPERNET 4 200 Mbps 370.000Đ
8 SUPERNET 5 250 Mbps 480.000Đ
Gói cước internet Viettel TPHCM

Gói cước internet Viettel TPHCM.

8 Gói cước internet Viettel TPHCM FTTH đơn lẻ:

  1. Net 1 Plus: băng thông: 30 Mbps -> FTTH Đơn lẻ: chỉ 185.000Đ.
  2. Net 2 Plus: băng thông: 80 Mbps -> FTTH Đơn lẻ: chỉ 200.000Đ.
  3. Net 3 Plus: băng thông: 80 Mbps -> FTTH Đơn lẻ: chỉ 230.000Đ.
  4. Net 4 Plus: băng thông: 80 Mbps -> FTTH Đơn lẻ: chỉ 280.000Đ.
  5. Supernet 1: băng thông: 100 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> chỉ 245.000Đ.
  6. Supernet 2: băng thông: 120 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> chỉ 260.000Đ.
  7. Supernet 4: băng thông: 200 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> chỉ 370.000Đ.
  8. Supernet 5: băng thông: 250 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 3 Mesh Home Wfi-> chỉ 480.000Đ.

Khuyến mãi các gói cước combo mạng và truyền hình Viettel 2021 SmartTV ngoại thành TPHCM mới.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
SMART TV
1 NET 1 PLUS 30 Mbps 207.000Đ
2 NET 2 PLUS 80 Mbps 222.000Đ
3 NET 3 PLUS 110 Mbps 252.000Đ
4 NET 4 PLUS 140 Mbps 302.000Đ
5 SUPERNET 1 100 Mbps 267.000Đ
6 SUPERNET 2 120 Mbps 282.000Đ
7 SUPERNET 4 200 Mbps 392.000Đ
8 SUPERNET 5 250 Mbps 480.000Đ
Gói cước wifi Viettel TPHCM

Gói cước wifi Viettel TPHCM.

8 Gói cước wifi Viettel TPHCM combo truyền hình SmartTV:

  • Net 1 Plus: băng thông: 30 Mbps -> Combo SmartTV: chỉ 207.000Đ.
  • Net 2 Plus: băng thông: 80 Mbps -> Combo SmartTV: chỉ 222.000Đ.
  • Net 3 Plus: băng thông: 110 Mbps -> Combo SmartTV: chỉ 252.000Đ.
  • Net 4 Plus: băng thông: 140 Mbps -> Combo SmartTV: chỉ 302.000Đ.
  • Supernet 1: băng thông: 100 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi,-> chỉ 267.000Đ.
  • Supernet 2: băng thông: 120 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi.-> chỉ 282.000Đ.
  • Supernet 4: băng thông: 200 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 2 Mesh Home Wfi-> chỉ 392.000Đ.
  • Supernet 5: băng thông: 250 Mbps: Trang bị: Modem 5 Ghz Dualband + 3 Mesh Home Wfi-> chỉ 480.000Đ.

Với khách hàng hộ gia đình ngoại thành Hà Nội và HCM sử dụng loại tivi thường không hỗ trợ kết nối internet -> Có thể đăng ký combo internet và truyền hình cáp Viettel HCM Hà nội ngoại thành.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
BOXTV
1 NET 2 PLUS  80 Mbps 244.000Đ
2 NET 3 PLUS  110 Mbps 274.000Đ
3 NET 4 PLUS  140 Mbps 324.000Đ
4 SUPERNET 1 100 Mbps 289.000Đ
5 SUPERNET 2 120 Mbps 309.000Đ
6 SUPERNET 4 200 Mbps 414.000Đ
7 SUPERNET 5 250 Mbps 480.000Đ
Gói cước mạng Viettel TPHCM

Gói cước mạng Viettel TPHCM.

7 Gói cước mạng Viettel TPHCM combo truyền hinh cáp BoxTV:

  1. Gói net 2 plus: tốc độ 80 Mbps -> chỉ 244.000;
  2. Gói net 3 plus: tốc độ 110 Mbps -> chỉ 274.000;
  3. Gói net 4 plus: tốc độ 140 Mbps -> chỉ 324.000;
  4. Gói Supernet 1: tốc độ 100 Mbps -> chỉ 289.000;
  5. Gói Supernet 2: tốc độ 120 Mbps -> chỉ 309.000;
  6. Gói Supernet 4: tốc độ 200 Mbps -> chỉ 414.000;
  7. Gói Supernet 5: tốc độ 250 Mbps -> chỉ 480.000.

Với khách hàng có địa chỉ lắp mạng cáp quang wifi Viettel tại nội thành Hà Nội và TPHCM. -> Sẽ áp dụng bảng giá sau:

Khách hàng tại Hà Nội trong khu vực các quận:Hoàn Kiếm, Đống Đa, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Hoàng Mai, Thanh Xuân, Long Biên, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Tây Hồ, Cầu Giấy, Hà Đông.

Khách hàng tại Hồ Chí Minh thuộc các quận: Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 7, Quận 10, Quận 11, Quận Phú Nhuận, Bình Thạnh, Tân Bình, Tân Phú -> Sẽ áp dụng các gói cước wifi Viettel nội thành.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG FTTH
ĐƠN LẺ
1 NET 2 PLUS  80 Mbps 220.000Đ
2 NET 3 PLUS  110 Mbps 250.000Đ
3 NET 4 PLUS  140 Mbps 300.000Đ
4 SUPERNET 1 100 Mbps 265.000Đ
5 SUPERNET 2 120 Mbps 280.000Đ
6 SUPERNET 4 200 Mbps 390.000Đ
7 SUPERNET 5 250 Mbps 525.000Đ
Gói cước internet Viettel Hà Nội

Gói cước internet Viettel Hà Nội.

7 Gói cước internet Viettel nội thành Hà Nội FTTH đơn lẻ:

  1. Tốc độ: 80 Mbps -> Chỉ 220.000Đ/ 1 tháng -> Gói Net 2 Plus;
  2. Tốc độ: 110 Mbps -> Chỉ 250.000Đ/ 1 tháng -> Gói Net 3 Plus;
  3. Tốc độ: 140 Mbps -> Chỉ 300.000Đ/ 1 tháng -> Gói Net 4 Plus;
  4. Supernet 1: -> Tốc độ: 100 Mbps -> Chỉ 265.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi;
  5. Supernet 2: -> Tốc độ: 120 Mbps -> Chỉ 280.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi;
  6. Supernet 4: -> Tốc độ: 200 Mbps -> Chỉ 390.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi;
  7. Supernet 5: -> Tốc độ: 250 Mbps -> Chỉ 525.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 3 home wifi +2 boxtv.

Với hộ gia đình tại nội thành Hà Nội và HCM sử dung combo internet và truyền hình ViettelTV.

Các gói cước combo wifi và truyền hình ViettelTV smart 2021 nội thành TPHCM Hà Nội.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
SMART TV
1 NET 2 PLUS  80 Mbps 242.000Đ
2 NET 3 PLUS  110 Mbps 272.000Đ
3 NET 4 PLUS  140 Mbps 322.000Đ
4 SUPERNET 1 100 Mbps 287.000Đ
5 SUPERNET 2 120 Mbps 302.000Đ
6 SUPERNET 4 200 Mbps 412.000Đ
7 SUPERNET 5 250 Mbps 547.000Đ
Gói cước wifi Viettel Hà Nội

Gói cước wifi Viettel Hà Nội.

7 Gói cước wifi Viettel nộ thành Hà Nội combo truyền hình SmartTV:

  • Tốc độ: 80 Mbps -> Chỉ 242.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 2 ViettelTV;
  • Tốc độ: 110 Mbps -> Chỉ 272.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 3 ViettelTV;
  • Tốc độ: 140 Mbps -> Chỉ 322.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 4 ViettelTV;
  • Supernet 1: -> Tốc độ: 100 Mbps -> Chỉ 287.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 app Viettel;
  • Supernet 2: -> Tốc độ: 120 Mbps -> Chỉ 302.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 app Viettel;
  • Supernet 4: -> Tốc độ: 200 Mbps -> Chỉ 412.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 app Viettel;
  • Supernet 5: -> Tốc độ: 250 Mbps -> Chỉ 547.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 3 home wifi + 2 boxtv + 1 app Viettel.

Với trường hợp hộ gia đình tại nội thành Hà Nội và HCM sử dụng combo internet và truyền hình cáp Viettel box.

Lắp mạng combo internet và truyền hình cáp Viettel 2021 nội thành TPHCM Hà Nội.

STT TÊN GÓI CƯỚC BĂNG THÔNG COMBO
BOXTV
1 NET 2 PLUS  80 Mbps 264.000Đ
2 NET 3 PLUS  110 Mbps 294.000Đ
3 NET 4 PLUS  140 Mbps 344.000Đ
4 SUPERNET 1 100 Mbps 309.000Đ
5 SUPERNET 2 120 Mbps 329.000Đ
6 SUPERNET 4 200 Mbps 434.000Đ
7 SUPERNET 5 250 Mbps 525.000Đ
Gói cước cáp quang Viettel Hà Nội

Gói cước cáp quang Viettel Hà Nội.

7 Gói cước cáp quang Viettel nội thành Hà Nội combo truyền hình cáp BoxTV:

  • Băng thông: 80 Mbps -> giá 264.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 2 ViettelTV;
  • Băng thông: 110 Mbps -> giá 294.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 3 ViettelTV;
  • Băng thông: 140 Mbps -> giá 344.000Đ/ 1 tháng -> Combo Net 4 ViettelTV;
  • Supernet 1: -> Tốc độ: 100 Mbps -> giá  309.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 TVBox;
  • Supernet 2: -> Tốc độ: 120 Mbps -> giá 329.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1TVBox;
  • Supernet 4: -> Tốc độ: 200 Mbps -> giá 434.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 2 home wifi + 1 TVBox;
  • Supernet 5: -> Tốc độ: 250 Mbps -> giá 525.000Đ/ 1 tháng: trang bị thêm 3 home wifi + 2 TVBox.

Với trường hợp quý khách hàng là cơ quan, doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng mạng Viettel có băng thông trong nước cũng như quốc tế lớn. Cũng như cần sử dụng IP tĩnh. -> Có thể tham khảo bảng giá các gói cước internet Viettel doanh nghiệp.

Gói cước cáp quang Viettel 2021

Gói cước cáp quang Viettel 2021.

Bảng giá Gói cước cáp quang Viettel 2021 doanh nghiệp miễn phí IP tĩnh:

  1. Chỉ 440.000Đ/ 1 tháng -> Gói F90N: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 2; IP động.
  2. Chỉ 660.000Đ/ 1 tháng -> Gói F90Basic: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 1; 1 IP Wan.
  3. Chỉ 880.000Đ/ 1 tháng -> Gói F90Plus: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 3; 1 IP Wan.
  4. Chỉ 1.100.000Đ/ 1 tháng -> Gói F200N: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 2; 1 IP Wan.
  5. Phí 2.200.000Đ/ 1 tháng -> Gói F200Basic: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 4; 1 IP Wan.
  6. Phí 4.400.000Đ/ 1 tháng -> Gói F200Plus: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 6; 1 IP Wan.
  7. Phí 6.050.000Đ/ 1 tháng -> Gói F300N: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 8; 1 IP Wan + Block 4 IP Lan.
  8. Phí 7.700.000Đ/ 1 tháng -> Gói F300BASIC: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 11; 1 IP Wan + Block 4 IP Lan.
  9. Phí 9.900.000Đ/ 1 tháng -> Gói F300PLUS: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 15; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan.
  10. Phí 13.200.000Đ/ 1 tháng -> Gói F500BASIC: trong nước: 500 Mb; quốc tế: 20; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan.
  11. Phí 17.600.000Đ/ 1 tháng -> Gói F500PLUS: trong nước: 500 Mb; quốc tế: 25; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan.

Khách hàng doanh nghiệp đăng ký hòa mạng dịch vụ internet cáp quang Viettel hồ sơ cần những gì?

Lắp mạng Viettel

Lắp mạng Viettel.

Hồ sơ Lắp mạng Viettel doanh nghiệp:

  • Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của giám đốc doanh nghiệp;
  • Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
  • Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký tên đóng dấu công ty.

Trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho nhân viên trong doanh nghiệp đại diện ký hợp đồng cung cấp dịch vụ cáp quang Viettel cần những giấy tờ gì?

Lắp wifi Viettel

Lắp wifi Viettel.

Hồ sơ Lắp wifi Viettel doanh nghiệp ủy quyền:

  • Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của nhân viên được ủy quyền;
  • Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
  • Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký ghi rõ họ tên của nhân viên được ủy quyền và đóng dấu công ty.
  • Giấy ủy quyền có ký tên đóng dấu doanh nghiệp cho nhân viên được ủy quyền ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với Viettel.

Với khách hàng là cơ quan/ tổ chức lắp wifi Viettel cần những giấy tờ gì?

Lắp internet Viettel

Lắp internet Viettel.

Hồ sơ Lắp internet Viettel cơ quan:

  • Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
  • Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định thành lập của cơ quan/ tổ chức;
  • Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
  • Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký tên người đầu và đóng dấu đóng dấu cơ quan/ tổ chức.

Trường hợp cơ quan ủy quyền cho nhân viên thì cần những giấy tờ gì?

Lắp cáp quang Viettel

Lắp cáp quang Viettel.

Hồ sơ Lắp cáp quang Viettel ủy quyền:

  • Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của người được cơ quan/ tổ chức ủy quyền;
  • Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định thành lập của cơ quan/ tổ chức;
  • Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
  • Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký ghi rõ họ tên người được ủy quyền và đóng dấu đóng dấu cơ quan/ tổ chức.
  • Giấy ủy quyền có ký tên đóng dấu của cơ quan cho nhân viên được ủy quyền.

9 khuyến mãi lắp internet Viettel hòa mạng mới:

1 Miễn phí 100% phí hòa mạng ban đầu.
2 Miễn phí 100% phí lắp đặt ban đầu.
3 Miễn phí 100% trang bị modem 4 cổng wifi
hai băng tần Dualband 5 Ghz.
4 Miễn phí 100% thiết bị cả modem 5Ghz Dualband và setopbox xem truyền hình Viettel khi đăng ký gói combo.
5 Miễn phí 100% trang bị thêm thiết bị router phụ phát wifi khi đăng ký gói Supernet.
6 Miễn phí tối thiểu từ 1 IP trở lên khi đăng ký các gói cước doanh nghiệp.
7 Giảm giá trực tiếp phí thuê bao hàng tháng của các gói cước.
8 Tặng thêm lên đến 5 tháng sử dụng khi tham gia đóng cước trước.
9 Chiết khấu lên đến 5% khi thanh toán tiền cước hàng tháng qua ngân hàng số ViettelPay.
Khuyến mãi lắp internet Viettel 2021

Khuyến mãi lắp internet Viettel 2021.

Khuyến mãi lắp internet Viettel 2021:

  • Miễn phí 100% phí hòa mạng ban đầu.
  • Miễn phí 100% phí lắp đặt ban đầu.
  • Miễn phí 100% trang bị modem 4 cổng wifi hai băng tần Dualband 5 Ghz.
  • Miễn phí 100% thiết bị cả modem 5Ghz Dualband và setopbox xem truyền hình Viettel khi đăng ký gói combo.
  • Miễn phí 100% trang bị thêm thiết bị router phụ phát wifi khi đăng ký gói Supernet.
  • Miễn phí tối thiểu từ 1 IP trở lên khi đăng ký các gói cước doanh nghiệp.
  • Giảm giá trực tiếp phí thuê bao hàng tháng của các gói cước.
  • Tặng thêm lên đến 5 tháng sử dụng khi tham gia đóng cước trước.
  • Chiết khấu lên đến 5% khi thanh toán tiền cước hàng tháng qua ngân hàng số ViettelPay.

Khách hàng tham gia chương trình đóng cước trước thì ưu đãi tặng tháng cước sử dụng như thế nào?

Khuyến mãi lắp cáp quang Viettel đóng cước trước:

STT PHƯƠNG ÁN ĐÓNG PHÍ LẮP ĐẶT ƯU ĐÃI 
1 ĐÓNG TRƯỚC 6 THÁNG MIỄN PHÍ MIỄN PHÍ THIẾT BỊ MODEM 4 CỔNG WIFI 
2 BĂNG TẦN DUALBAND 5 Ghz
-> TẶNG THÊM 1 THÁNG CƯỚC SỬ DỤNG
2 ĐÓNG TRƯỚC 12 THÁNG MIỄN PHÍ MIỄN PHÍ THIẾT BỊ MODEM 4 CỔNG WIFI 
2 BĂNG TẦN DUALBAND 5 Ghz
-> TẶNG THÊM 3 THÁNG CƯỚC SỬ DỤNG
3 ĐÓNG TRƯỚC 18 THÁNG MIỄN PHÍ MIỄN PHÍ THIẾT BỊ MODEM 4 CỔNG WIFI 
2 BĂNG TẦN DUALBAND 5 Ghz
-> TẶNG THÊM 5 THÁNG CƯỚC SỬ DỤNG
Khuyến mãi lắp mạng Viettel

Khuyến mãi lắp mạng Viettel.

Khuyến mãi lắp mạng Viettel 2021:

  • Đóng cước trước 6 tháng: Miễn phí lắp đặt -> Tặng thêm 1 tháng sử dụng;
  • Đóng cước trước 12 tháng: Miễn phí lắp đặt -> Tặng thêm 3 tháng sử dụng;
  • Đóng cước trước 18 tháng: Miễn phí lắp đặt -> Tặng thêm 5 tháng sử dụng.

Để đăng ký lắp đặt mạng internet cáp quang Viettel, khách hàng có thể liên hệ số điện thoại nào?

Quý khách chỉ cần hệ số Hotline Tổng đài lắp cáp quang Viettel 0982.204.204 để được vấn đăng ký mạng Viettel các gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Ngoài chương trình khuyến mãi lắp mạng internet cáp quang wifi Viettel còn có những chương trình ưu đãi các dịch vụ nào khác?

Các sản phẩm dịch vụ Viettel Bắc Ninh đang cung cấp áp dụng chương trình khuyến mãi giá cạnh tranh nhất thị trường như:

  1. Chương trình khuyến mãi đăng ký sim viettel doanh nghiệp với các gói trả sau siêu ưu đãi không giới hạn.
  2. Dịch vụ chứng thực chữ ký số Viettel giá rẻ cho công ty đăng ký mới. Với doanh nghiệp đang sử dụng Viettel CA đã hoặc sắp hết hạn có thể tham khảo bảng giá gia hạn chữ ký số viettel CA giá rẻ nhất thị trường.
  3. Dịch vụ phần mềm hóa đơn điện tử giá rẻ Viettel chính hãng Viettel cam kết giá rẻ nhất.
  4. Dịch vụ phần mềm kê khai bảo hiểm xã hội vBHXH Viettel. -> Doanh nghiệp có thể tham khảo bảng giá vBHXH Viettel đa dạng các gói cước.
  5. Trường hợp công ty/ tổ chức sử dụng dịch vụ phần mềm kê khai bảo hiểm xã hội Viettel đã hết hạn. Có thể tham khảo bảng giá gia hạn vBHXH Viettel mới nhất.
  6. Với khách hàng có nhu cầu lắp đặt camera Viettel để giám an ninh có thể tham khảo bảng giá.

Chi tiết các dịch vụ, chương trình khuyến mãi mới nhất quý khách hàng có thể tham khảo tại trang chủ: https://sanphamviettel.com.

Các chương trình khuyến mãi, ưu đãi áp dụng trong năm 2021 khi hòa mạng lắp đặt internet wifi Viettel như sau:

  1. Miễn phí hòa mạng lắp đặt ban đầu.
  2. Miễn phí trang bị thiết bị modem 4 cổng wifi hai băng tần 5 Ghz dualband.
  3. Giảm giá trực tiếp phí thuê bao hàng tháng của gói cước.
  4. Tặng thêm tháng sử dụng tương ứng với thời gian khách hàng đóng cước cước.

Bảng Giá Đăng Ký Lắp Đặt Mạng Internet Cáp Quang Wifi Viettel 2021 Hộ Gia Đình Căn cứ theo địa chỉ khách hàng hòa mạng sẽ áp dụng mức ưu đãi theo khác nhau.

  1. Khách hàng có địa chỉ lắp mạng Viettel tại các tỉnh:

Hòa mạng lắp internet Viettel FTTH đơn lẻ:

Bảng giá wifi Viettel 2021 gói net 1 plus -> khuyến mãi giảm -34% -> băng thông 30 Mbps -> Giá chỉ còn 165.000Đ/ 1 tháng.

Bảng giá wifi Viettel 2021 gói net 1 plus

Bảng giá wifi Viettel 2021 gói net 1 plus.

Bảng giá mạng Viettel 2021 gói net 2 plus -> khuyến mãi giảm -40% -> băng thông 40 Mbps -> Giá chỉ còn 180.000Đ/ 1 tháng.

Bảng giá mạng Viettel 2021 gói net 2 plus

Bảng giá mạng Viettel 2021 gói net 2 plus.

Bảng giá internet Viettel 2021 gói net 3 plus -> khuyến mãi giảm -40% -> tốc độ 55 Mbps -> Giá chỉ còn 210.000Đ/ 1 tháng.

Bảng giá internet Viettel 2021 gói net 3 plus

Bảng giá internet Viettel 2021 gói net 3 plus.

Bảng giá cáp quang Viettel 2021 gói net 4 plus -> khuyến mãi giảm -35% -> tốc độ 70 Mbps -> Giá chỉ còn 260.000Đ/ 1 tháng.

Bảng giá cáp quang Viettel 2021 gói net 4 plus

Bảng giá cáp quang Viettel 2021 gói net 4 plus.

Bảng Giá Mạng Internet Cáp Quang Wifi Viettel 2021

Bảng Giá Mạng Internet Cáp Quang Wifi Viettel 2021

Bảng giá lắp mạng internet wifi Viettel 2021 tỉnh:

  • Net 1 Plus: giá niêm yết 250.000Đ khuyến mãi giảm giá -34%, băng thông 30 Mb. -> Giá chỉ còn 165.000Đ/ tháng.
  • Net 2 Plus: giá niêm yết 300.000Đ khuyến mãi giảm giá -40%, băng thông 40 Mb. -> Giá chỉ còn 180.000Đ/ tháng.
  • Net 3 Plus: giá niêm yết 350.000Đ khuyến mãi giảm giá -40%, băng thông 55 Mb. -> Giá chỉ còn 210.000Đ/ tháng.
  • Net 4 Plus: giá niêm yết 400.000Đ khuyến mãi giảm giá -35%, băng thông 70 Mb. -> Giá chỉ còn 260.000Đ/ tháng.
Bảng Giá Đăng Ký Lắp Đặt Mạng Internet Wifi Viettel 2021 Với Nhiều Ưu Đãi Hấp Dẫn

Bảng Giá Đăng Ký Lắp Đặt Mạng Internet Wifi Viettel 2021 Với Nhiều Ưu Đãi Hấp Dẫn

Trường hợp hộ gia đình tại tỉnh có nhu cầu dùng cả FTTH cáp quang và truyền hình Viettel.

Lắp mạng wifi Viettel 2021 gói combo flexi 1: FTTH: 30 Mbps + truyền hình số -> Chỉ 215.000Đ/ tháng.

Lắp mạng wifi Viettel 2021 gói combo flexi 1

Lắp mạng wifi Viettel 2021 gói combo flexi 1.

Lắp đặt mạng Viettel 2021 gói combo flexi 2: FTTH: 40 Mbps + truyền hình số -> Chỉ 230.000Đ/ tháng.

Lắp đặt mạng Viettel 2021 gói combo flexi 2

Lắp đặt mạng Viettel 2021 gói combo flexi 2.

Lắp đặt internet Viettel 2021 gói combo flexi 3: FTTH: 55 Mbps + truyền hình số -> Chỉ 250.000Đ/ tháng.

Lắp đặt internet Viettel 2021 gói combo flexi 3

Lắp đặt internet Viettel 2021 gói combo flexi 3.

Lắp cáp quang Viettel 2021 gói combo flexi 4: FTTH: 70 Mbps + truyền hình số -> Chỉ 290.000Đ/ tháng.

Lắp cáp quang Viettel 2021 gói combo flexi 4

Lắp cáp quang Viettel 2021 gói combo flexi 4

Đăng ký internet cáp quang wifi Viettel 2021 tỉnh combo FTTH và truyền hình

Đăng ký internet cáp quang wifi Viettel 2021 tỉnh combo FTTH và truyền hình

Bảng giá đăng ký internet cáp quang wifi Viettel tỉnh combo FTTH và truyền hình:

  • Combo Net 1 plus flexi: tốc độ 30 Mbps -> Giá chỉ còn 215.000Đ.
  • Combo Net 2 plus flexi: tốc độ 40 Mbps -> Giá chỉ còn 230.000Đ.
  • Combo Net 3 plus flexi: tốc độ 55 Mbps -> Giá chỉ còn 250.000Đ.
  • Combo Net 4 plus flexi: tốc độ 70 Mbps -> Giá chỉ còn 290.000Đ.

Trường hợp khách hàng hộ gia đình có nhu cầu sử dụng truyền có kênh K+ độc quyền với những kênh phim truyện thể thao… Có thể tham khảo đăng ký sử dụng các gói combo Sport Viettel.

Bảng Giá combo sport Internet Cáp Quang Wifi và truyền hình K+ Viettel 2021

Bảng Giá combo sport Internet Cáp Quang Wifi và truyền hình K+ Viettel 2021.

Các gói mạng wifi Viettel 2021 combo kèm truyền hình K+:

  • Gói combo Sport 1: băng thông 30 Mbps -> 200 kênh truyền hình có K+ -> Chỉ 305.000Đ/ tháng.
  • Gói combo Sport 2: băng thông 40 Mbps -> 200 kênh truyền hình có K+ -> Chỉ 320.000Đ/ tháng.
  • Gói combo Sport 3: băng thông 55 Mbps -> 200 kênh truyền hình có K+ -> Chỉ 350.000Đ/ tháng.
  • Gói combo Sport 4: băng thông 70 Mbps -> 200 kênh truyền hình có K+ -> Chỉ 400.000Đ/ tháng.
Ưu đãi đóng cước trước hòa mạng internet cáp quang wifi Viettel 2021

Ưu đãi đóng cước trước hòa mạng internet cáp quang wifi Viettel 2021.

 

Trường hợp hộ gia đình có nhà lớn nhiều phòng hoặc nhà nhiều tầng. Nhu cầu sử dụng wifi phủ diện tích lớn thì Viettel có những gói cước nào?

Đối với hộ gia đình có nhu cầu sử dụng wifi phủ sóng diện tích lớn hoặc có nhiều người sử dụng truy cập wifi cùng 1 thời điểm như: các quán cà phê, nhà hàng, khách sạn, karaoke, các shop…

Có thể tham khảo các gói cước Home wifi Supernet Viettel miễn phí trang bị thêm thiết bị router phụ để phát wifi phủ diện tích lớn.

Lắp mạng wifi Viettel 2021 gói Supernet 2 -> Băng thông 50 Mbps: trang bị modem 4 cổng Dualband 5 Ghz -> Giá chỉ 245.000Đ/ tháng.

Gói cước supernet 2 Viettel

Gói cước supernet 2 Viettel.

Lắp mạng internet Viettel 2021 gói Supernet 3 -> Băng thông 80 Mbps: trang bị modem 4 cổng Dualband 5 Ghz -> Giá chỉ 310.000Đ/ tháng.

Gói cước supernet 3 Viettel

Gói cước supernet 3 Viettel.

Lắp cáp quang Viettel 2021 gói Supernet 4 -> Băng thông 100 Mbps: trang bị modem 4 cổng Dualband 5 Ghz -> Giá chỉ 350.000Đ/ tháng.

Gói cước supernet 4 Viettel

Gói cước supernet 4 Viettel.

Lắp đặt mạng Viettel 2021 gói Supernet 5 -> Băng thông 200 Mbps: trang bị modem 4 cổng Dualband 5 Ghz + 2 đầu thu xem truyền hình có kênh K+ -> Giá chỉ 350.000Đ/ tháng.

Gói cước supernet 5 Viettel

Gói cước supernet 5 Viettel.

Bảng giá Home Wifi Viettel 2021 Các Gói Supernet

Bảng giá Home Wifi Viettel 2021 Các Gói Supernet.

Đăng ký lắp đặt mạng internet cáp quang Home Wifi Viettel 2021 các gói Supernet:

  • Gói Supernet 2: phí hàng tháng: 245.000Đ: tốc độ 50 Mbps: trang bị Modem 4 cổng Dualband 5Ghz + 2 Home wifi.
  • Gói Supernet 3: phí hàng tháng: 310.000Đ: tốc độ 80 Mbps: trang bị Modem 4 cổng Dualband 5Ghz + 2 Home wifi.
  • Gói Supernet 4: phí hàng tháng: 350.000Đ: tốc độ 100 Mbps: trang bị Modem 4 cổng Dualband 5Ghz + 2 Home wifi.
  • Gói Supernet 5: phí hàng tháng: 535.000Đ: tốc độ 200 Mbps: trang bị Modem 4 cổng Dualband 5Ghz + 3 Home wifi + 2 đầu thu xem truyền hình có kênh K+.
Chương trình khuyến mãi đóng cước trước Supernet Home wifi Viettel 2021

Chương trình khuyến mãi đóng cước trước Supernet Home wifi Viettel 2021

      2.  Khách hàng có địa chỉ đăng ký internet Viettel tại ngoại thành TPHCM và Hà Nội.

Trường hợp khách hàng chỉ đăng ký mạng Viettel FTTH cáp quang đơn lẻ:

Lắp đặt mạng internet cáp quang wifi Viettel 2021 ngoại thành TPHCM và Hà Nội

Lắp đặt mạng internet cáp quang wifi Viettel 2021 ngoại thành TPHCM và Hà Nội.

Bảng giá lắp mạng wifi Viettel ngoại thành TPHCM và Hà Nội:

  • Gói Net 1: khuyến mãi giảm -26%, băng thông 30 Mb. -> Giá 185.000Đ/ tháng.
  • Gói Net 2: khuyến mãi giảm -33%, băng thông 40 Mb. -> Giá 200.000Đ/ tháng.
  • Gói Net 3: khuyến mãi giảm -34%, băng thông 55 Mb. -> Giá 230.000Đ/ tháng.
  • Gói Net 4: khuyến mãi giảm -30%, băng thông 70 Mb. -> Giá 280.000Đ/ tháng.

Trường hợp hộ gia đình tại ngoại thành TPHCM, Hà Nội có nhu cầu xem cả truyền hình và dùng internet wifi Viettel trên 1 đường dây.

Lắp mạng Viettel 2021 ngoại thành TPHCM và Hà Nội Combo FTTH và truyền hình

Lắp mạng Viettel 2021 ngoại thành TPHCM và Hà Nội Combo FTTH và truyền hình.

Bảng giá lắp mạng Viettel ngoại thành TPHCM và Hà Nội combo:

  • Gói combo Net 1: băng thông: 30 Mbps -> Phí thuê bao tháng 225.000Đ.
  • Gói combo Net 2: băng thông: 40 Mbps -> Phí thuê bao tháng 240.000Đ.
  • Gói combo Net 3: băng thông: 55 Mbps -> Phí thuê bao tháng 260.000Đ.
  • Gói combo Net 4: băng thông: 70 Mbps -> Phí thuê bao tháng 300.000Đ.

     3. Khách hàng có địa chỉ lắp mạng cáp quang Viettel tại nội thành Hà Nội và TPHCM.

Khách hàng chỉ sử dụng internet cáp quang wifi Viettel.

Bảng Giá Đăng Ký Lắp Đặt Mạng Internet Cáp Quang Wifi Viettel 2021 nội thành Hà Nội TPHCM

Bảng Giá Đăng Ký Lắp Đặt Mạng Internet Cáp Quang Wifi Viettel 2021 nội thành Hà Nội TPHCM.

Bảng giá lắp internet wifi Viettel nội thành Hà Nội và TPHCM:

  • Net 2 Plus: chỉ 220.000/ tháng: tốc độ 40 Mbps.
  • Net 3 Plus: chỉ 250.000/ tháng: tốc độ 55 Mbps.
  • Net 4 Plus: chỉ 300.000/ tháng: tốc độ 70 Mbps.

Trường hợp khách hàng có nhu cầu sử dụng cả FTTH và truyền hình.

Bảng giá internet cáp quang wifi Viettel 2021 nội thành Hà Nội TPHCM Combo FTTH và truyền hình

Bảng giá internet cáp quang wifi Viettel 2021 nội thành Hà Nội TPHCM Combo FTTH và truyền hình.

Bảng giá lắp mạng cáp quang Viettel nội thành Hà Nội và TPHCM:

  • Gói Combo Net 2 flexi: tốc độ FTTH 40 Mbps -> Giá hàng tháng 260.000Đ.
  • Gói Combo Net 3 flexi: tốc độ FTTH 55 Mbps -> Giá hàng tháng 280.000Đ.
  • Gói Combo Net 4 flexi: tốc độ FTTH 70 Mbps -> Giá hàng tháng 315.000Đ.

Khách hàng cá nhân, hộ gia đình đăng ký lắp đặt mạng internet cáp quang wifi Viettel cần cung cấp những giấy tờ gì?

Đối với khách hàng là cá nhân đăng ký hòa mạng dịch vụ internet cáp quang Viettel chỉ cần cung cấp hình chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân bản gốc.

Chương trình khuyến mãi tặng thêm tháng cước sử dụng cụ thể như thế nào?

Chương trình ưu đãi tặng thêm tháng cước sử dụng khi khách hàng tham gia đóng cước trước như sau:

  1. Đóng cước trước 6 tháng -> tặng thêm 1 tháng sử dụng.
  2. Đóng cước trước 12 tháng -> tặng thêm 3 tháng sử dụng.
  3. Đóng cước trước 18 tháng -> tặng thêm 5 tháng sử dụng.

Trường hợp khách hàng là công ty, doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng ip tĩnh và băng thông lớn. Thì Viettel có những gói cước nào?

Viettel cung cấp các gói cước internet cáp quang doanh nghiệp miễn phí IP tĩnh và có tốc độ băng thông lớn phù hợp với các đối tượng doanh nghiệp từ nhỏ đến lớn.

Quý công ty có nhu cầu sử dụng các gói cước có IP tĩnh và băng thông lớn. Có thể tham khảo các gói cước internet cáp quang doanh nghiệp Viettel. -> Miễn phí IP tĩnh

Khách hàng có nhu cầu đăng ký lắp đặt mạng internet cáp quang Viettel có thể liên hệ số điện thoại nào?

Quý khách hàng là cá nhân, hộ gia đình, công ty, doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký lắp đặt mạng internet cáp quang wifi Viettel. Chỉ cần liên hệ số Hotline Tổng đài lắp mạng Viettel 0982204204 để được tư vấn miễn phí.

Ngoài dịch vụ internet cáp quang wifi Viettel còn cung cấp những sản phẩm, dịch vụ nào khác?

Chi tiết các sản phẩm, dịch vụ Viettel đang cung cấp xem tại trang chủ: https://sanphamviettel.com/.

Liên hệ ngay số Hotline Tổng đài Viettel 0982204204 để được tư vấn miễn phí các sản phẩm, dịch vụ Viettel.

Khách hàng sử dụng dịch vụ FTTH wifi do Viettel cung cấp bị sự cố hoặc mạng Viettel chậm có thể gọi số điện thoại nào?

Trường hợp mạng wifi Viettel chậm hoặc lỗi không truy cập mạng được. -> Chỉ cần gọi số Hotline báo sự số 1800.8119 miễn phí để được hỗ trợ nhanh nhất.

Khách hàng muốn đổi password mật khẩu wifi Viettel đang sử dụng thì phải làm như thế nào?

Để đổi pass mạng FTTH, khách hàng có thể tự thực hiện theo hướng dẫn đổi mật khẩu wifi Viettel mới nhất bằng ứng dụng app My Viettel.

Khi khách hàng hòa mạng đăng ký mới internet cáp quang Viettel có đóng cước trước được tặng thêm số tháng sử dụng. Khi đã trừ hết cước đóng cước KH có nhu cầu tiếp tục đóng cước trước thì có khuyến mãi tặng thêm tháng sử dụng không?

Trường hợp khách hàng đang sử dụng thanh toán cước hàng tháng. Có nhu cầu đóng cước trước sẽ được ưu đãi: Đóng 6 tháng tặng thêm 1 tháng, đóng 12 tháng được tặng thêm 2 tháng.

Khách hàng sử dụng ứng dụng ví được tử ViettelPay để thanh toán cước internet thì cách thanh toán và khuyến mãi % như thế nào?

Với khách hàng thanh toán cước sử dụng hàng tháng qua Viettel sẽ được ưu đãi từ 3 – 5% trên hóa đơn. Khách hàng có thể đóng cước trước lên app ViettelPay.

Khách hàng đang sử dụng mạng Viettel muốn tạm ngưng thì có được không? và làm như thế nào?

Quý khách hàng sẽ được tạm ngưng dịch vụ trong thời gian 2 tháng. Sau 2 tháng nếu không khôi phục lại hệ thống sẽ tự hủy dịch vụ. Để tạm ngưng dịch vụ chính chủ ra cửa hàng trực tiếp Viettel để làm yêu cầu.

Khách hàng đang sử dụng dịch vụ mạng Viettel muốn chuyển địa điểm sử dụng có được không? phí chuyển địa chỉ sử dụng như thế nào?

Quý khách hàng chuyển địa điểm lắp đặt sẽ được miễn phí chuyển lần đầu trong nội tỉnh. Không hỗ trợ chuyển địa điểm ngoài tỉnh. Từ lần chuyển thứ hai phí chuyển là 200.000Đ.

Khách hàng muốn kiểm tra thực tế tốc độ mạng wifi đang sử dụng, băng thông có đạt tốc độ gói cước Viettel đã đăng ký không phải làm thế nào?

Quý khách hàng có thể kiểm tra đo băng thông tốc độ gói cước wifi đang sử dụng trên trên web hoặc app speedtest trên điện thoại để test.

Thêm Câu Hỏi Hoặc Đánh Giá Của Bạn

MIỄN PHÍ GIAO HÀNG!

Miễn phí giao hàng trên toàn quốc áp dụng đối với các sản phẩm thiết bị Viettel.

SỐ TÀI KHOẢN VIETTEL TẠI BIDV

Tên tài khoản: Tập Đoàn Công Nghiệp – Viễn Thông Quân Đội. Số tài khoản: 12010002202222 Tại ngân hàng TMCP Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV).

SỐ TÀI KHOẢN VIETTEL TẠI MB BANK

Tên Tài Khoản: Tập Đoàn Công Nghiệp – Viễn Thông Quân Đội. Số Tài Khoản: 0514100062201. Tại Ngân Hàng TMCP Quân Đội Chi Nhánh Điện Biên Phủ – Hà Nội.
Contact Me on Zalo
0982204204