Các Gói Cước Internet Cáp Quang Doanh Nghiệp Viettel 2021 Miễn Phí IP Tĩnh

5
(2)

Các Gói Cước Internet Cáp Quang Doanh Nghiệp Viettel 2021 Miễn Phí IP Tĩnh Với Băng Thông Lớn.

Các Gói Cước Internet Cáp Quang Doanh Nghiệp Viettel 2021 Miễn Phí IP Tĩnh

Các Gói Cước Internet Cáp Quang Doanh Nghiệp Viettel 2021 Miễn Phí IP Tĩnh

Quý khách hàng là các cơ quan, tổ chức, doanh nghệp… có nhu cầu sử dụng IP tĩnh và băng thông gói cước lớn có thể đăng ký các gói cước Fast doanh nghiệp Viettel.

IP tĩnh là gì ? tại sao các công ty thường cần sử dụng IP tĩnh?

Đối với các gói cước thường mà các nhà mạng thường cung cấp cho đối tượng khách hàng hộ gia đình. Như các gói cước Net 1 Plus, Net 2 Plus, Net 3 Plus, Net 4 Plus Viettel và các các Supernet Home wifi sẽ là IP động.

Còn đối với các doanh nghiệp nhu cầu sử dụng IP tĩnh để cài đặt, thiết lập cấu hình các thiết bị trong văn phòng như máy in, máy chủ, camera… sử dụng các dịch vụ cần IP tĩnh như Tổng đài, mạng riêng ảo…

Nếu doanh nghiệp sử dụng các gói cước IP động thì khi mất điện hoặc reset cấu hình lại thiết bị. -> Hệ thống sẽ cập nhật lại IP khác -> Dẫn đến tình trạng phải cài đặt lại từ đầu các thiết bị, dịch vụ mà trước đó đã cài IP cũ.

Việc này sẽ gây mất thời gian và ảnh hưởng đến hoạt động của công ty.

Từ tháng 4/2021 Viettel áp dụng chương trình khuyến mãi đăng ký lắp đặt mạng internet cáp quang doanh nghiệp mới.

Đăng ký lắp đặt các gói cước internet Viettel doanh nghiệp

Đăng ký lắp đặt các gói cước internet Viettel doanh nghiệp.

Bảng giá đăng ký lắp mạng cáp quang Viettel doanh nghiệp mới:

  • Gói F90N: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 2; IP động -> Chỉ 440.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói F90Basic: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 1; 1 IP Wan -> Chỉ 660.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói F90Plus: trong nước: 90 Mb; quốc tế: 3; 1 IP Wan -> Chỉ 880.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói F200N: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 2; 1 IP Wan -> Chỉ 1.100.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói F200Basic: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 4; 1 IP Wan -> Phí 2.200.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói F200Plus: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 6; 1 IP Wan -> Phí 4.400.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói F300N: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 8; 1 IP Wan + Block 4 IP Lan -> Phí 6.050.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói F300BASIC: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 11; 1 IP Wan + Block 4 IP Lan -> Phí 7.700.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói F300PLUS: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 15; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan -> Phí 9.900.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói F500BASIC: trong nước: 500 Mb; quốc tế: 20; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan -> Phí 13.200.000Đ/ 1 tháng.
  • Gói F500PLUS: trong nước: 500 Mb; quốc tế: 25; 1 IP Wan + Block 8 IP Lan -> Phí 17.600.000Đ/ 1 tháng.

Các gói cước miễn phí IP tĩnh cho doanh nghiệp do Viettel cung cấp có phí hàng tháng như thế nào?

Viettel cung cấp đa dạng các gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng của các công ty từ nhỏ đến doanh nghiệp lớn.

Quý doanh nghiệp tùy quy mô nhân sự sử dụng mạng cáp quang có thể tham khảo các gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng.

  1. Đối với các doanh nghiệp vừa và nhỏ nhu cầu sử dụng dưới 30 thiết bị có đăng ký các gói Fast 30+, Fast 40+, Fast 50, Fast 60, F_Vip150, Fast 80, Fast 100.
Các Gói Cước Doanh Nghiệp Viettel Miễn Phí IP Tĩnh Cho Doanh Nghiệp Vừa Và Nhỏ.

Các Gói Cước Doanh Nghiệp Viettel Miễn Phí IP Tĩnh Cho Doanh Nghiệp Vừa Và Nhỏ.

Bảng giá các gói cước internenet FTTH cáp quang Viettel doanh nghiệp vừa và nhỏ:

  • Gói Fast 30+: băng thông: 60 Mb, quốc tế: 256 Kb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá chỉ 350.000Đ/ tháng.
  • Gói Fast 40+: băng thông: 80 Mb, quốc tế: 512 Kb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá chỉ 440.000Đ/ tháng.
  • Gói Fast 50: băng thông: 100 Mb, quốc tế: 784 Kb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá chỉ 660.000Đ/ tháng.
  • Gói Fast 60: băng thông: 120 Mb, quốc tế: 1 Mb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá chỉ 880.000Đ/ tháng.
  • Gói F_Vip 150: băng thông: 150 Mb, quốc tế: 2 Mb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá chỉ 1.650.000Đ/ tháng.
  • Gói Fast 80: băng thông: 180 Mb, quốc tế: 2 Mb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá chỉ 2.200.000Đ/ tháng.
  • Gói Fast 100: băng thông: 200 Mb, quốc tế: 2 Mb, miễn phí 5 IP tĩnh -> Giá chỉ 4.400.000Đ/ tháng.

2. Đối với các doanh nghiệp lớn có nhu cầu sử dụng băng thông trong nước, quốc tế và nhiều hơn 1 IP tĩnh.

Các Gói Cước Doanh Nghiệp Viettel Miễn Phí IP Tĩnh Cho Doanh Nghiệp Lớn.

Các Gói Cước Doanh Nghiệp Viettel Miễn Phí IP Tĩnh Cho Doanh Nghiệp Lớn.

Bảng giá các gói cước internenet FTTH cáp quang Viettel doanh nghiệp lớn:

  • Gói Fast 60+: băng thông: 120 Mb, quốc tế: 2 Mb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá chỉ 1.400.000Đ/ tháng.
  • Gói Fast 80+: băng thông: 180 Mb, quốc tế: 3 Mb, miễn phí 1 IP tĩnh -> Giá chỉ 3.300.000Đ/ tháng.
  • Gói Fast 100+: băng thông: 200 Mb, quốc tế: 3 Mb, miễn phí 5 IP tĩnh -> Giá chỉ 6.600.000Đ/ tháng.
  • Gói Fast 120: băng thông: 250 Mb, quốc tế: 3 Mb, miễn phí 9 IP tĩnh -> Giá 9.900.000Đ/ tháng.
  • Gói F_Vip 250: băng thông: 250 Mb, quốc tế: 5 Mb, miễn phí 9 IP tĩnh -> Giá 13.200.000Đ/ tháng.
  • Gói F_Vip 300: băng thông: 300 Mb, quốc tế: 8 Mb, miễn phí 9 IP tĩnh -> Giá 16.500.000Đ/ tháng.

Khách hàng công ty đăng ký sử dụng dịch vụ internet FTTH cáp quang Viettel hồ sơ cần những gì?

Với đối tượng khách hàng là doanh nghiệp hòa mạng lắp đặt internet cáp quang Viettel hồ sơ gồm:

  1. Hình chụp hoặc file scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc hoặc bản sao có công chứng còn thời hạn dưới 6 tháng.
  2. Hình chụp hoặc file scan chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng còn thời hạn dưới 6 tháng của giám đốc doanh nghiệp.
  3. Hợp đồng cung cấp dịch vụ internet Viettel có ký tên đóng dấu đỏ doanh nghiệp. Mẫu hợp đồng do Viettel cung cấp.

Trường hợp khách hàng là cơ quan, tổ chức đăng ký hòa mạng internet cáp quang Viettel thì cần những giấy tờ gì?

Đối tượng khách hàng là cơ quan, tổ chức như các Ủy ban nhân dân, các trường học… Hồ sơ gồm:

  1. File scan hoặc hình chụp bản gốc giấy quyết định thành lập cơ quan, tổ chức.
  2. File scan hoặc hình chụp bản gốc quyết định bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan, tổ chức.
  3. File scan hoặc hình chụp bản gốc CMT hoặc thẻ CCCD của người đứng đầu cơ quan, tổ chức.
  4. Hợp đồng cung cấp dịch vụ internet Viettel có ký tên đóng dấu đỏ của cơ quan/ tổ chức. Mẫu hợp đồng do Viettel cung cấp.

Nếu doanh nghiệp, cơ quan ủy quyền cho người khác đại diện ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với Viettel thì hồ sơ thế nào?

Đối với trường hợp ủy quyền thì hồ sơ gồm:

  1. Giấy ủy quyền của người đứng đầu doanh nghiệp, cơ quan cho người được ủy quyền có ký tên đóng dấu.
  2. Hình bản gốc giấy đăng ký kinh doanh ( đối với doanh nghiệp ), quyết định thành lập, quyết định bổ nhiệm ( đối với cơ quan ).
  3. Hình chứng minh thư của người được cơ quan, doanh nghiệp ủy quyền.
  4. Hợp đồng cung cấp dịch vụ internet Viettel có ký tên người được ủy quyền và đóng dấu doanh nghiệp, cơ quan.

Ngoài phí thuê bao hàng tháng của gói cước, khi khách hàng đăng ký hòa mạng mới internet Viettel thì phí lắp đặt là bao nhiêu tiền?

Phí Hòa Mạng Mới Lắp Đặt Internet Cáp Quang Wifi Viettel

Phí Hòa Mạng Mới Lắp Đặt Internet Cáp Quang Wifi Viettel.

Bảng giá phí hòa mạng mới đăng ký lắp đặt mạng FTTH cáp quang Viettel:

  1. Đóng cước trước 6 tháng: miễn phí lắp đặt -> Tặng thêm 1 tháng cước sử dụng: miễn phí trang bị modem hai băng tần 5 Ghz Dualband.
  2. Đóng cước trước 12 tháng: miễn phí lắp đặt -> Tặng thêm 3 tháng cước sử dụng: miễn phí trang bị modem hai băng tần 5 Ghz Dualband.
  3. Đóng cước trước 18 tháng: miễn phí lắp đặt -> Tặng thêm 5 tháng cước sử dụng: miễn phí trang bị modem hai băng tần 5 Ghz Dualband.

Trường hợp khách hàng cá nhân hộ gia đình có nhu cầu đăng ký lắp đặt mạng internet wifi Viettel thì có những gói cước nào phù hợp?

Với khách hàng là cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu lắp mạng wifi Viettel có thể tham khảo bảng giá wifi Viettel với đa dạng các gói cước phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng.

Khách hàng muốn kiểm tra tốc độ băng thông gói cước đã đăng ký thực tế đạt bao nhiêu thì làm cách nào để kiểm tra?

Hướng dẫn cách đo băng thông gói cước đang sử dụng.

Khách hàng có nhu cầu đăng ký lắp mạng cáp quang doanh nghiệp Viettel có thể liên hệ số điện thoại nào?

Quý khách hàng cơ quan, doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký sử dụng mạng internet FTTH cáp quang Viettel. -> Chỉ cần liên hệ số Hotline Tổng đài lắp mạng Viettel 0973099599 để được tư vấn miễn phí gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng và ký hợp đồng cung cấp dịch vụ tại nơi khách hàng yêu cầu.

Ngoài dịch vụ internet FTTH cáp quang Viettel còn cung cấp những dịch vụ nào khác?

  1. Chương trình khuyến mãi đăng ký sim cho công ty với các gói trả sau siêu ưu đãi không giới hạn.
  2. Dịch vụ chứng thực chữ ký số Viettel giá rẻ cho công ty đăng ký mới. Với doanh nghiệp đang sử dụng Viettel CA đã hoặc sắp hết hạn có thể tham khảo bảng giá gia hạn chữ ký số Viettel CA giá rẻ nhất thị trường.
  3. Dịch vụ phần mềm hóa đơn điện tử giá rẻ chính hãng Viettel cam kết giá rẻ nhất.
  4. Dịch vụ phần mềm kê khai bảo hiểm xã hội vBHXH Viettel. -> Doanh nghiệp có thể tham khảo bảng giá BHXH Viettel đa dạng các gói cước.
  5. Trường hợp công ty/ tổ chức sử dụng dịch vụ phần mềm kê khai bảo hiểm xã hội Viettel đã hết hạn. Có thể tham khảo bảng giá gia hạn vBHXH Viettel mới nhất.
  6. Với khách hàng có nhu cầu lắp đặt camera Viettel để giám an ninh có thể tham khảo bảng giá.

Chi tiết các sản phẩm dịch vụ Viettel đang cung cấp xem tại trang chủ: https://sanphamviettel.com/.

Liên hệ ngay Hotline Tổng Đài Viettel 0973099599 để được tư vấn miễn phí các sản phẩm, dịch vụ Viettel.

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 5 / 5. Vote count: 2

No votes so far! Be the first to rate this post.

Thêm Câu Hỏi Hoặc Đánh Giá Của Bạn

MIỄN PHÍ GIAO HÀNG!

Miễn phí giao hàng trên toàn quốc áp dụng đối với các sản phẩm thiết bị Viettel.

SỐ TÀI KHOẢN VIETTEL TẠI BIDV

Tên tài khoản: Tập Đoàn Công Nghiệp – Viễn Thông Quân Đội. Số tài khoản: 12010002202222 Tại ngân hàng TMCP Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV).

SỐ TÀI KHOẢN VIETTEL TẠI MB BANK

Tên Tài Khoản: Tập Đoàn Công Nghiệp – Viễn Thông Quân Đội. Số Tài Khoản: 0514100062201. Tại Ngân Hàng TMCP Quân Đội Chi Nhánh Điện Biên Phủ – Hà Nội.
Contact Me on Zalo
0982204204