Views: 595
Nội Dung Bài Viết
Chương Trình Khuyến Mãi Lắp Mạng Viettel Hà Nội 2026 Gói NETVT1 Chỉ 195.000Đ/ Tháng Băng Thông Lên Đến 300 Mbps.
Bảng giá ưu đãi lắp mạng Viettel Hà Nội 2026 với 5 gói cước hoàn toàn mới tăng băng thông giá cực rẻ giảm giá trực tiếp tiền cước thuê bao tháng lên đến 40% gói rẻ nhất chỉ từ 195.000Đ.
Các gói cước wifi Viettel Hà Nội 2026 mới combo cáp quang băng thông 300 Mbps truyền hình dùng gói giải trí ứng dụng App TV360 chỉ 200.000Đ. Nếu dùng gói đẳng cấp đầu thu Box TV360 giá chỉ 230.000Đ/ tháng.
Chương trình khuyến mãi internet Viettel Hà Nội 2026 cho đối tượng khách hàng hộ kinh doanh cá thể: như các quán cà phê, shop kinh doanh hoặc nhà nhiều tầng cần vùng phủ sóng wifi lớn với 3 gói cước MeshVT mới chỉ 210.000Đ/ tháng ( các gói Star sẽ được trang bị cả modem ONT và router Mesh mở rộng vùng phủ wifi ).
Ưu đãi bảng giá cáp quang Viettel Hà Nội 2026 đóng cước trước 6 tháng được tặng thêm 1 tháng, đóng trước 12 tháng được tặng 2 tháng. Miễn phí tất cả các loại thiết bị theo gói cước, giảm giá phí hòa mạng và lắp đặt mới chỉ còn 300.000Đ.
Nội dung chương trình đăng ký lắp mạng Viettel Hà Nội khuyến mãi 2026 được áp dụng theo hai khu vực lắp đặt gồm các huyện ngoại thành và các quận nội thành Hà Nội.
Quý khách hàng đăng ký mạng Viettel Hà Nội có địa chỉ lắp đặt tại các huyện ( trước đây ): Ba Vì, Chương Mỹ, Phúc Thọ, Đan Phượng, Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Mê Linh, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Thanh Oai, Thường Tín, Ứng Hòa, Thanh Trì và Sơn Tây. -> Sẽ áp dụng bảng giá ngoại thành Hà Nội.
Quý khách hàng đăng ký mạng Viettel Hà Nội có địa chỉ lắp đặt tại các quận ( trước đây ): Hoàn Kiếm, Đống Đa, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Hoàng Mai,Thanh Xuân, Long Biên, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Tây Hồ, Cầu Giấy, Hà Đông.. -> Sẽ áp dụng bảng giá nội thành Hà Nội.
Cụ thể phí thuê bao dịch vụ trọn tháng các gói cước wifi lắp mạng Viettel Hà Nội 2026 như thế nào?
5 gói cước ưu đãi lắp mạng Viettel Hà Nội 2026 mới:
- Gói cước NetVT1: tốc độ 300 Mbps: ngoại thành: chỉ 195.000Đ; nội thành: 235.000Đ;
- Gói cước NetVT2: tốc độ 500 – 1000 Mbps: ngoại thành: chỉ 240.000Đ; nội thành: 265.000Đ;
- Gói cước MeshVT1: tốc độ 300 Mbps: thêm 1 Mesh wifi: ngoại thành: 210.000Đ; nội thành: 255.000Đ;
- Gói cước MeshVT2: tốc độ 500 – 1000 Mbps: thêm 2 Mesh wifi: ngoại thành: 245.000Đ; nội thành: 289.000Đ;
- Gói cướcMeshVT3: tốc độ 500 – 1000 Mbps: thêm 3 Mesh wifi: ngoại thành: 299.000Đ. nội thành: 358.000Đ.

Lắp mạng Viettel Hà Nội 2026 sự khác biệt giữa gói cước NetVT và MeshVT khác nhau như thế nào?
Sự khác biệt lớn nhất và cốt lõi giữa hai dòng gói cước NetVT (như NetVT1, NetVT2) và MeshVT (như MeshVT1, MeshVT2, MeshVT3) của Viettel nằm ở thiết bị công nghệ Wifi đi kèm và khả năng phủ sóng, nhằm phục vụ cho các nhu cầu không gian sử dụng khác nhau.
Dưới đây là bảng so sánh chi tiết giúp bạn dễ dàng phân biệt:
Lắp wifi Viettel Hà Nội bảng so sánh gói cước NetVT và MeshVT Viettel
| Tiêu chí | Dòng gói cước NetVT | Dòng gói cước MeshVT |
| Thiết bị cung cấp mặc định | Chỉ bao gồm 01 Modem Wifi chính (loại 2 băng tần dualband). | Bao gồm 01 Modem Wifi chính + tặng kèm từ 01 đến 03 thiết bị Home Wifi (Mesh) phụ tùy theo gói cước (MeshVT1, MeshVT2 hay MeshVT3). |
| Công nghệ Wifi | Wifi truyền thống phát ra từ một cục modem duy nhất. | Công nghệ Wifi Mesh: Kết nối các cục Home Wifi lại với nhau để tạo thành một mạng Wifi đồng nhất, tự động chuyển vùng mượt mà khi bạn di chuyển. |
| Khả năng phủ sóng | Tốt trong phạm vi không gian hẹp, căn hộ chung cư nhỏ, nhà cấp 4 hoặc phòng đơn lẻ. | Vượt trội, có khả năng xuyên tường tốt, phủ sóng rộng toàn bộ các góc khuất, góc chết trong nhà. |
| Không gian phù hợp | Nhà diện tích nhỏ, nhà 1 tầng, nhu cầu sử dụng tập trung quanh khu vực đặt modem. | Nhà nhiều tầng (nhà lầu), nhà có nhiều phòng vách ngăn, biệt thự, hoặc các hộ kinh doanh như quán cà phê, nhà hàng, cửa hàng thời trang… |
| Số lượng thiết bị kết nối tối ưu | Phù hợp cho nhu cầu kết nối ít thiết bị đồng thời (thường dưới 5-7 thiết bị sử dụng mượt mà nhất). | Chịu tải tốt hơn rất nhiều nhờ hệ thống Mesh phân chia luồng dữ liệu (Gói MeshVT1 có thể đáp ứng tốt cho dưới 10 – 15 thiết bị kết nối cùng lúc). |
| Giá cước hàng tháng | Là dòng gói cước rẻ nhất hiện nay của Viettel. (Ví dụ: Bản internet đơn lẻ NetVT1 chỉ từ 195.000đ/tháng). |
Tóm lại: Tại Hà Nội bạn nên chọn gói nào?
-
Hãy chọn gói NetVT nếu: Bạn ở nhà nhỏ, nhà 1 tầng hoặc chung cư ít phòng, số lượng thiết bị bắt Wifi không nhiều và tiêu chí hàng đầu của bạn là tiết kiệm chi phí tối đa.
-
Hãy chọn gói MeshVT nếu: Nhà bạn là nhà cao tầng, diện tích rộng hoặc bạn lắp cho cửa hàng kinh doanh, thường xuyên gặp tình trạng “phòng khách đầy vạch Wifi nhưng vào phòng ngủ hoặc lên lầu là mất mạng”. Hệ thống Mesh đi kèm sẽ giải quyết triệt để tình trạng sóng chập chờn này.
Tại sao nên đăng ký lắp mạng Viettel Hà Nội 2026?
Dưới đây là 9 lý do chính nên lựa chọn đăng ký lắp đặt mạng internet cáp quang Viettel tại Hà Nội trong năm 2026:
1. Hạ tầng mạng lớn và ổn định nhất
Viettel sở hữu hạ tầng mạng cáp quang lớn nhất Việt Nam, bao gồm cả mạng lưới nội địa lẫn hệ thống cáp quang biển quốc tế. Với 6 đường cáp quang biển, kết nối quốc tế của bạn luôn được đảm bảo thông suốt ngay cả khi có sự cố sập hoặc đứt một số tuyến cáp.
2. Thị phần số 1 tại Việt Nam
Là nhà mạng có số lượng khách hàng sử dụng dịch vụ đông đảo nhất, chất lượng dịch vụ của Viettel đã được khẳng định qua niềm tin của hàng triệu người dùng trên khắp cả nước.
3. Công nghệ cáp quang GPON hiện đại
Mạng internet Viettel sử dụng công nghệ cáp quang GPON mới nhất. Công nghệ này mang lại nhiều ưu điểm vượt trội:
-
Độ ổn định cực cao, bảo mật thông tin tốt.
-
Tốc độ truyền dẫn có thể nhanh gấp 200 lần so với mạng cáp đồng ADSL cũ.
-
Dễ dàng nâng cấp hoặc thay đổi tốc độ băng thông gói cước mà không cần kéo lại dây mới.
4. Thời gian triển khai lắp đặt siêu tốc
Viettel cam kết hỗ trợ khảo sát, ký hợp đồng và tiến hành lắp đặt hoàn thiện thiết bị cho khách hàng nhanh chóng trong vòng 24 giờ kể từ khi đăng ký.
5. Xử lý sự cố kỹ thuật nhanh nhất
Nếu gặp tình trạng mạng chậm hoặc lỗi kỹ thuật, Viettel cam kết cử nhân viên đến tận nhà kiểm tra và hỗ trợ khắc phục sự cố trong vòng 8 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin báo lỗi qua tổng đài.
6. Hệ thống chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp
Khách hàng dễ dàng nhận hỗ trợ mọi lúc mọi nơi thông qua hệ thống kênh đa dạng: tổng đài miễn cước 24/7 (1800.8119), ứng dụng MyViettel, hoặc trực tiếp tại các cửa hàng giao dịch phủ khắp các quận/huyện Hà Nội.
7. Hệ sinh thái dịch vụ đa dạng
Không chỉ có internet cáp quang, Viettel còn cung cấp giải pháp toàn diện cho cả cá nhân và doanh nghiệp bao gồm: Di động (4G/5G), Truyền hình TV360, Camera giám sát, Chữ ký số (CA), Hóa đơn điện tử (S-invoice), và Phần mềm kê khai BHXH.
8. Hình thức thanh toán tiện lợi, chiết khấu cao
Bạn có thể thanh toán cước qua nhiều hình thức như: đóng tại nhà, cửa hàng tiện lợi, chuyển khoản ngân hàng, ví Momo… Đặc biệt, khi thanh toán hoặc đóng cước trước qua ứng dụng Viettel Money, bạn sẽ được chiết khấu trực tiếp từ 3% – 5% trên hóa đơn.
9. Gói cước đa dạng, băng thông lớn với giá rẻ nhất
Viettel thiết kế rất nhiều gói cước phù hợp với mọi nhu cầu (từ gói cá nhân NetVT cho đến gói mở rộng sóng MeshVT). Đặc biệt, băng thông được nâng cấp rất cao (tối thiểu từ 300 Mbps) nhưng mức giá cực kỳ cạnh tranh, chỉ từ 195.000Đ/tháng (áp dụng khu vực ngoại thành) và 220.000Đ/tháng (áp dụng khu vực nội thành).
Trường hợp quý khách hàng hộ gia đình tại ngoại thành Hà Nội có nhu cầu xem truyền hình cáp và wifi Viettel trên 1 đường dây có thể tham khảo bảng giá các gói cước combo mạng truyền hình Viettel TV360 chỉ từ 195.000Đ/ tháng.
Bảng giá đăng ký lắp wifi Viettel Hà Nội 2026 combo truyền hình App TV360:
- Combo NetVT1: băng thông 300 Mbps: ngoại thành: Basic: 215.000Đ; Vip: 245.000Đ; nội thành: Basic: 255.000Đ; Vip: 285.000Đ;
- Combo NetVT2: băng thông 300 – 1000 Mbps: ngoại thành: Basic: 260.000Đ; Vip: 290.000Đ; nội thành: Basic: 285.000Đ; Vip: 315.000Đ;
- Combo MeshVT1 + thêm 1 Mesh: băng thông 300 Mbps: ngoại thành: Basic: 230.000Đ; Vip: 260.000Đ; nội thành: Basic: 275.000Đ; Vip: 305.000Đ;
- Combo MeshVT2 + thêm 2 Mesh: băng thông 500 – 1000 Mbps: ngoại thành: Basic: 265.000Đ; Vip: 295.000Đ; nội thành: Basic: 309.000Đ; Vip: 339.000Đ;
- Combo MeshVT3 + thêm 3 Mesh: băng thông: 500 – 1000 Mbps: ngoại thành: Basic: 319.000Đ; Vip: 349.000Đ; nội thành: Basic: 379.000Đ; Vip: 409.000Đ.

Hai gói cước App TV360 Basic và App TV360 Vip tại Hà Nội khác nhau như thế nào?
Hai gói cước App TV360 Basic (thường được tích hợp trong các gói cước Combo Giải trí) và App TV360 VIP (hay còn gọi là gói Đẳng cấp) trên ứng dụng truyền hình của Viettel tại Hà Nội có những điểm khác biệt cốt lõi sau đây:
1. Số lượng kênh truyền hình
-
App TV360 Basic: Cung cấp khoảng 100 – 140 kênh truyền hình phong phú bao gồm các kênh thiết yếu quốc gia (VTV), kênh địa phương (Hà Nội, HTV…), các kênh phim truyện và giải trí cơ bản.
-
App TV360 VIP: Cung cấp số lượng kênh vượt trội hơn (khoảng 160 – 200 kênh), bổ sung thêm các nhóm kênh quốc tế đặc sắc và nhóm kênh trả phí chuyên biệt (như các kênh thể thao, phim truyện chất lượng cao).
2. Kho nội dung (Phim & VOD)
-
App TV360 Basic: Khách hàng được xem toàn bộ kho phim song song, phim độc quyền, các video tin tức, gameshow giải trí miễn phí. Tuy nhiên, gói này sẽ bị giới hạn một số nội dung phim bom tấn bom tạ thuộc kho phim tính phí hoặc kho phim của đối tác cao cấp (như HBO GO).
-
App TV360 VIP: Mở khóa toàn diện hơn. Khách hàng được quyền xem trước hoặc xem miễn phí toàn bộ kho phim bộ, phim bom tấn, và các nội dung VOD độc quyền mà gói Basic phải trả tiền hoặc không có quyền truy cập.
3. Số lượng thiết bị xem cùng lúc
-
App TV360 Basic: Thường chỉ hỗ trợ xem đồng thời trên 1 thiết bị.
-
App TV360 VIP: Hỗ trợ đăng nhập đa thiết bị và cho phép xem đồng thời cùng lúc trên 2 thiết bị (tùy thuộc vào quy định bổ sung của từng dòng máy).
4. Giá cước chênh lệch khi lắp Combo Internet tại Hà Nội
Sự khác biệt về nội dung dẫn đến mức giá đăng ký lắp đặt Combo mạng + truyền hình App cũng có sự chênh lệch (thông thường dao động khoảng 30.000Đ/tháng):
-
Khu vực Ngoại thành Hà Nội: Combo gói Basic có giá chỉ từ 215.000Đ/tháng, trong khi Combo gói VIP có giá khoảng 245.000Đ/tháng.
-
Khu vực Nội thành Hà Nội: Combo gói Basic có giá khoảng 255.000Đ/tháng, còn Combo gói VIP là 285.000Đ/tháng.
💡 Lời khuyên lựa chọn:
-
Nếu gia đình bạn chỉ có nhu cầu xem thời sự, các chương trình giải trí cơ bản trên TV hoặc điện thoại thì chọn gói Basic để tối ưu chi phí.
-
Nếu gia đình đông người (cần xem trên nhiều thiết bị cùng lúc), yêu thích cày phim bộ chất lượng cao hoặc các giải đấu thể thao độc quyền, gói VIP sẽ mang lại trải nghiệm trọn vẹn nhất.
Tại Hà Nội, quý khách hàng có nhu cầu sử dụng combo internet truyền hình Viettel dùng đầu thu Box TV360.
Ưu đãi lắp internet Viettel Hà Nội 2026 combo truyền hình Box TV360:
- Combo NetVT1: băng thông 300 Mbps: ngoại thành: Basic: 235.000Đ; Vip: 275.000Đ; nội thành: Basic: 275.000Đ; Vip: 315.000Đ;
- Combo NetVT2: băng thông 300 – 1000 Mbps: ngoại thành: Basic: 280.000Đ; Vip: 320.000Đ; nội thành: Basic: 305.000Đ; Vip: 345.000Đ;
- Combo MeshVT1 + thêm 1 Mesh: băng thông 300 Mbps: ngoại thành: Basic: 250.000Đ; Vip: 290.000Đ; nội thành: Basic: 295.000Đ; Vip: 335.000Đ;
- Combo MeshVT2 + thêm 2 Mesh: băng thông 500 – 1000 Mbps: ngoại thành: Basic: 285.000Đ; Vip: 325.000Đ; nội thành: Basic: 329.000Đ; Vip: 369.000Đ;
- Combo MeshVT3 + thêm 3 Mesh: băng thông: 500 – 1000 Mbps: ngoại thành: Basic: 339.000Đ; Vip: 379.000Đ; nội thành: Basic: 399.000Đ; Vip: 439.000Đ.

Hai gói cước Box TV360 Basic và Box TV360 Vip tại Hà Nội khác nhau như thế nào?
Đối với dịch vụ truyền hình sử dụng đầu thu Box TV360 của Viettel tại Hà Nội (khác với gói App chạy trực tiếp trên Smart TV), hai gói cước Box TV360 Basic và Box TV360 VIP có những điểm khác biệt chính sau đây:
1. Số lượng kênh truyền hình
-
Box TV360 Basic: Cung cấp danh sách kênh cơ bản (khoảng 100 – 140 kênh) bao gồm các kênh thiết yếu của quốc gia (VTV), kênh địa phương (Hà Nội, HTV…) và các kênh phim truyện, giải trí thông dụng.
-
Box TV360 VIP: Số lượng kênh phong phú hơn vượt trội (khoảng 160 – 200 kênh), bổ sung thêm các nhóm kênh quốc tế đặc sắc và nhóm kênh nước ngoài trả phí chuyên biệt.
2. Kho nội dung Phim & VOD
-
Box TV360 Basic: Cho phép xem kho phim song song, phim độc quyền và các chương trình giải trí miễn phí. Tuy nhiên, gói này sẽ bị giới hạn ở các nội dung phim bom tấn chiếu rạp có tính phí hoặc kho phim cao cấp của đối tác.
-
Box TV360 VIP: Mở khóa toàn diện. Khách hàng được quyền xem trước hoặc xem miễn phí toàn bộ kho phim bộ, phim bom tấn, giải đấu thể thao độc quyền và các nội dung VOD cao cấp mà không cần trả thêm tiền.
3. Số lượng thiết bị xem cùng lúc
Điểm cộng lớn của gói sử dụng Box là bạn vừa có thiết bị chuyên dụng cho TV thường, vừa có thể chia sẻ tài khoản:
-
Box TV360 Basic: Xem chính trên 1 đầu thu Box TV360 được cấp.
-
Box TV360 VIP: Xem trên đầu thu Box TV360 đồng thời hỗ trợ đăng nhập đa thiết bị và cho phép xem cùng lúc trên 2 thiết bị khác nhau.
4. Bảng giá cước Combo Internet + Box TV360 tại Hà Nội
Do có sự khác biệt về nội dung và số lượng kênh, mức giá thuê bao hàng tháng của hai gói này khi lắp kèm mạng Internet Viettel sẽ chênh lệch nhau 40.000Đ/tháng.
Với trường hợp quý khách hàng là cơ quan, doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng mạng Viettel có băng thông trong nước cũng như quốc tế lớn. Cũng như cần sử dụng IP tĩnh. -> Có thể tham khảo bảng giá các gói cước lắp cáp quang doanh nghiệp Viettel với 8 gói cước chuẩn wifi-6 và 8 gói cước có IP tĩnh.
Tại Hà Nội, khách hàng có nhu cầu lắp mạng Viettel combo kèm camera thì giá như thế nào?
Tại Hà Nội, khi bạn lắp mạng Viettel kèm theo hệ thống Home Camera (gói tích hợp 2 trong 1 hoặc 3 trong 1 bao gồm cả truyền hình TV360), mức giá cước sẽ được áp dụng dựa trên từng khu vực địa lý cụ thể (Nội thành hoặc Ngoại thành) và dòng thiết bị WiFi đi kèm.
Dưới đây là bảng giá chi tiết các gói cước combo mạng kèm Camera phổ biến nhất của Viettel:
1. Gói cước Combo tiết kiệm nhất (Internet + Truyền hình + Camera)
Dòng gói cước NETCB1 là giải pháp cực kỳ kinh tế dành cho các hộ gia đình nhỏ có nhu cầu sử dụng mạng cơ bản, xem truyền hình và lắp 1 camera giám sát:
-
Băng thông mạng: 300 Mbps
-
Thiết bị đi kèm: 01 Modem WiFi chính + 01 Camera trong nhà (xoay 360°) + Tài khoản ứng dụng TV360.
-
Giá cước hàng tháng:
-
Ngoại thành Hà Nội: 195.000Đ/tháng
-
Nội thành Hà Nội: 235.000Đ/tháng
-
2. Các gói cước chuyên sâu Internet + Camera (Tốc độ cao & Mesh mở rộng)
Nếu bạn không có nhu cầu dùng truyền hình mà muốn tập trung vào đường truyền internet tốc độ cao kết hợp camera giám sát được lưu trữ dữ liệu an toàn trên hệ thống Cloud (lưu trữ 24 giờ miễn phí), bạn có thể tham khảo các gói cước dưới đây:
Dòng gói cước NETVT (Phù hợp không gian vừa và nhỏ, nhà 1 tầng, chung cư ít phòng):
-
Gói NETVT01_CAM1 (Tốc độ 300 Mbps):
-
Ngoại thành: 215.000Đ/tháng
-
Nội thành: 255.000Đ/tháng
-
-
Gói NETVT2_CAM1 (Tốc độ 500 Mbps – 1 Gbps):
-
Ngoại thành: 260.000Đ/tháng
-
Nội thành: 285.000Đ/tháng
-
Dòng gói cước MESHVT (Trang bị thêm các cục Home WiFi phụ để xuyên tường, phủ sóng nhà nhiều tầng, biệt thự, quán cà phê):
-
Gói MESHVT1_CAM1 (Tốc độ 300 Mbps + 1 cục Mesh phụ):
-
Ngoại thành: 230.000Đ/tháng
-
Nội thành: 275.000Đ/tháng
-
-
Gói MESHVT2_CAM1 (Tốc độ 500 Mbps – 1 Gbps + 2 cục Mesh phụ):
-
Ngoại thành: 265.000Đ/tháng
-
Nội thành: 309.000Đ/tháng
-
-
Gói MESHVT3_CAM1 (Tốc độ 500 Mbps – 1 Gbps + 3 cục Mesh phụ):
-
Ngoại thành: 319.000Đ/tháng
-
Nội thành: 379.000Đ/tháng
-
3. Chính sách ưu đãi & Phí lắp đặt
-
Phí hòa mạng ban đầu: 300.000Đ (áp dụng khi đăng ký lắp mới đường truyền).
-
Ưu đãi đóng cước trước: Khi bạn tham gia đóng trước 12 tháng tiền cước, Viettel sẽ tặng thêm 01 tháng sử dụng hoàn toàn miễn phí.
-
Chính sách bảo hành: Các thiết bị modem WiFi, router Mesh phụ và thiết bị camera giám sát được bảo hành chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật tại nhà miễn phí trong suốt quá trình bạn duy trì sử dụng dịch vụ.
Lưu ý phân chia khu vực Hà Nội:
Khu vực Nội thành: Gồm các quận Ba Đình, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Tây Hồ, Thanh Xuân, Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm.
Khu vực Ngoại thành: Gồm thị xã Sơn Tây và toàn bộ các huyện còn lại (Gia Lâm, Đông Anh, Thanh Trì, Hoài Đức, Đan Phượng, Chương Mỹ, Thanh Oai,…).
8 gói cước lắp cáp quang Viettel doanh nghiệp Hà Nội có IP tĩnh:
- Gói cước Vip200: trong nước: 200 Mb; quốc tế: 5 + IP tĩnh: chỉ 800.000Đ/ 1 tháng.
- Gói cước F200N: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 4; 1 IP tĩnh: chỉ 1.100.000Đ/ 1 tháng.
- Gói cước Vip500: trong nước: 500 Mb; quốc tế: 10 + 1 IP tĩnh: chỉ 1.900.000Đ/ 1 tháng.
- Gói cước F200Plus: trong nước: 300 Mb; quốc tế: 12; 1 IP tĩnh: Phí 4.400.000Đ/ 1 tháng.
- Gói cước Vip600: trong nước: 600 Mb; quốc tế: 30; 1 IP tĩnh + 4 IP Lan: chỉ 6.600.000Đ/ 1 tháng.
- Gói cước F500BASIC: trong nước: 600 Mb; quốc tế: 40; 1 IP tĩnh + 8 IP Lan phí 13.200.000Đ/ 1 tháng.
- Gói cước F500PLUS: trong nước: 600 Mb; quốc tế: 50; 1 IP tĩnh + 8 IP Lan: chí 17.600.000Đ/ 1 tháng.
- Gói cước F500PLUS: trong nước: 1000 Mb; quốc tế: 100; 1 IP tĩnh + 8 IP Lan: chí 50.000.000Đ/ 1 tháng.

Trường hợp đối tượng khách hàng là doanh nghiệp vừa và nhỏ chỉ có nhu cầu sử dụng dịch vụ internet cáp quang tốc độ cao chuẩn wifi-6 không cần IP tĩnh.
8 gói cước đăng ký mạng Viettel Hà Nội doanh nghiệp nhỏ chuẩn wifi-6:
- Gói Pro1: giá chỉ 350.000Đ/ tháng: băng thông trong nước: 400 – 1000 Mbps, quốc tế: 2 Mbps;
- Gói Pro2: giá chỉ 500.000Đ/ tháng: băng thông trong nước: 500 – 1000 Mbps, quốc tế: 5 Mbps;
- Gói MeshPro1: giá 400.000Đ/ tháng: băng thông trong nước: 400 – 1000 Mbps, quốc tế: 2 Mbps + 1 router Mesh;
- Gói MeshPro2: giá 600.000Đ/ tháng: băng thông trong nước: 500 – 1000 Mbps, quốc tế: 5 Mbps + 1 router Mesh;
- Gói Pro600: giá chỉ 500.000Đ/ tháng: băng thông trong nước: 600 Mbps, quốc tế: 2 Mbps;
- Gói Pro1000: giá chỉ 700.000Đ/ tháng: băng thông trong nước: 1000 Mbps, quốc tế: 10 Mbps;
- Gói MeshPro600: giá chỉ 650.000Đ/ tháng: băng thông trong nước: 600 Mbps, quốc tế: 2 Mbps + 2 Mesh;
- Gói MeshPro1000: giá chỉ 800.000Đ/ tháng: băng thông trong nước: 1000 Mbps, quốc tế: 10 Mbps + 2 Mesh.

Khách hàng tại Hà Nội đăng ký mạng wifi Viettel khuyến mãi mới thì có những gì?
8 ưu đãi mãi lắp mạng Viettel tại Hà Nội 2026 internet cáp quang wifi đăng ký mới:
- Tại Hà Nội, miễn phí 100% trang bị modem 4 cổng wifi hai băng tần Dualband 5 Ghz cho gói FTTH và giảm giá tiền cước hàng tháng các gói internet đơn lẻ.
- Miễn phí 100% thiết bị cả modem 5Ghz Dualband và đầu thu Box TV360 xem truyền hình Viettel tại Hà Nội khi đăng ký gói combo.
- Miễn phí 100% trang bị thêm thiết bị router Mesh mở rộng vùng phát wifi khi đăng ký gói 3 gói Star Viettel Hà Nội.
- Miễn phí tối thiểu từ 1 IP trở lên khi đăng ký các gói cước FTTH doanh nghiệp.
- Tại Hà Nội trang bị miễn phí thiết bị chuẩn wifi-6 khi hòa mạng mới 6 gói cước Pro cho công ty.
- Tặng thêm lên đến 2 tháng sử dụng khi tham gia đóng cước trước 12 tháng.
- Chiết khấu lên đến 3% khi thanh toán tiền cước hàng tháng qua ví điện tử Viettel Money.
- Giảm giá phí hòa mạng và lắp đặt ban đầu chỉ còn 300.000Đ tại Hà Nội.
Khách hàng công ty đăng ký hòa mạng dịch vụ internet cáp quang lắp mạng Viettel Hà Nội hồ sơ cần những gì?
Hồ sơ đăng ký lắp wifi Viettel tại Hà Nội cho công ty:
- Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của giám đốc doanh nghiệp;
- Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký tên đóng dấu công ty.
Trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho nhân viên trong doanh nghiệp đại diện ký hợp đồng cung cấp dịch vụ cáp quang Viettel cần những giấy tờ gì?
Hồ sơ đăng ký lắp mạng Viettel Hà Nội cho doanh nghiệp ủy quyền:
- Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của nhân viên được ủy quyền;
- Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký ghi rõ họ tên của nhân viên được ủy quyền và đóng dấu công ty.
- Giấy ủy quyền có ký tên đóng dấu doanh nghiệp cho nhân viên được ủy quyền ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với Viettel.
Với khách hàng là cơ quan/ tổ chức lắp mạng Viettel tại Hà Nội cần những giấy tờ gì?
Hồ sơ đăng ký lắp cáp quang Viettel tại Hà Nội cho cơ quan:
- Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
- Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định thành lập của cơ quan/ tổ chức;
- Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký tên người đầu và đóng dấu đóng dấu cơ quan/ tổ chức.
Trường hợp cơ quan ủy quyền cho nhân viên thì cần những giấy tờ gì?
Hồ sơ đăng ký lắp cáp quang Viettel tại Hà Nọi cho cơ quan ủy quyền:
- Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của người được cơ quan/ tổ chức ủy quyền;
- Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định thành lập của cơ quan/ tổ chức;
- Hình chụp hoặc scan giấy giấy quyết định bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan/ tổ chức;
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký ghi rõ họ tên người được ủy quyền và đóng dấu đóng dấu cơ quan/ tổ chức.
- Giấy ủy quyền có ký tên đóng dấu của cơ quan cho nhân viên được ủy quyền.
Với khách hàng ở tỉnh/ thành phố khác, có nhu cầu đăng ký sử dụng dịch vụ FTTH cáp quang do Viettel cung cấp thì giá như thế nào?
Quý khách hàng có thể tham khảo bảng giá cáp quang các gói cước wifi Viettel được cập nhật mới nhất trên toàn quốc.
Để đăng ký lắp wifi Viettel tại Hà Nội, khách hàng có thể liên hệ số điện thoại nào?
Quý khách chỉ cần hệ số Hotline Tổng đài lắp mạng Viettel Hà Nội 0982.204.204 để được vấn đăng ký mạng internet Viettel các gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng.
5 Bước lắp mạng Viettel Hà Nội 2026 nhanh nhất:
- Bước 1: KH gọi số Hotline lắp mạng Viettel tại Hà Nội: 0982.204.204 hoặc nhắn tin qua zalo;
- Bước 2: Cung cấp địa chỉ lắp đặt và vị trí lắp qua zalo để khảo sát hạ tầng mạng;
- Bước 3: Tư vấn các gói cước cáp quang wifi Viettel phù hợp với nhu cầu sử dụng;
- Bước 4: KH cung cấp hình chụp căn cước công dân để ký hợp đồng cung cấp dịch vụ;
- Bước 5:Kỹ thuật triển khai kéo dây, lắp đặt và nghiệm thu.
Ngoài chương trình khuyến mãi lắp mạng wifi Viettel tại Hà Nội còn có những chương trình ưu đãi các dịch vụ nào khác?
Các sản phẩm, dịch vụ Viettel Hà Nội đang cung cấp áp dụng chương trình nhiều khuyến mãi giá cạnh tranh nhất thị trường như:
- Dịch vụ chứng thực chữ ký số Viettel tại Hà Nội cho công ty đăng ký mới. Với doanh nghiệp đang sử dụng Viettel CA đã hoặc sắp hết hạn có thể tham khảo bảng giá gia hạn chữ ký số viettel CA giá rẻ nhất thị trường.
- Tại Hà Nội, dịch vụ phần mềm S-invoice bảng giá khuyến mãi hóa đơn điện tử Viettel giá rẻ chính hãng giảm 20% giá gói và miễn phí tất cả phí khởi tạo và thiết kết cam kết giá rẻ nhất.
- Với công ty đang dùng dịch vụ chữ ký số HSM ký phát hành hóa đơn đã hết hạn được áp dụng chiết khấu lên đến 30% khai gia hạn chữ ký số ký hóa đơn điện tử Viettel chính hãng.
- Đặc biệt với doanh nghiệp tại Hà Nội mới thành lập có nhu cầu đăng ký mới combo chữ ký số và hóa đơn điện tử Viettel giá cực rẻ. Giảm 20% và miễn phí khởi tạo.
- Dịch vụ phần mềm vBHXH kê khai bảo hiểm xã hội Viettel Hà Nội. Doanh nghiệp có thể tham khảo bảng giá phần mềm BHXH Viettel đa dạng các gói cước hoặc gia hạn bhxh Viettel khi đã hết hạn.
- Tại Hà Nội Doanh nghiệp mới thành lập hoặc đang dùng phần mềm của đơn vị khác. Có nhu cầu đăng ký combo chữ ký số và vBHXH Viettel sẽ được ưu đãi kép tặng thêm tháng sử dụng và chiết khấu tiền mặt.
- Trường hợp khách hàng tại Hà Nội đang sử dụng combo đã hết hạn chỉ cần gia hạn combo chữ ký số Viettel và BHXH. Hỗ trợ nhanh chóng trong vòng 30 phút.
Chi tiết các dịch vụ, chương trình khuyến mãi Viettel mới nhất quý khách hàng có thể tham khảo tại trang chủ: https://sanphamviettel.com.
Tại địa bàn Hà Nội Viettel có mấy cửa hàng? Cụ thể địa chỉ cửa hàng Viettel tại Hà Nội ở đâu?
Danh sách cửa hàng lắp mạng Viettel tại Hà Nội |
||
| STT | Địa chỉ cửa hàng | Số điện thoại |
| 1 | Số 12 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội. | 024.6285.1666 |
| 2 | Số 01 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân, Hà Nội. | 024.6684.4644 |
| 3 | 111 Xuân Diệu, Tây Hồ, Hà Nội. | 024.6258.0227 |
| 4 | 322B Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội. | 024.6285.0404 |
| 5 | Số 1 An Dương, Tây Hồ, Hà Nội. | 024.6270.0888 |
| 6 | 184 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. | 024.626.71131 |
| 7 | 18 Trần Thái Tông, Cầu Giấy, Hà Nội. | 024.6269.7076 |
| 8 | Số 50 Văn Cao, Ba Đình, Hà Nội. | 024.6258.0186 |
| 9 | Số 1D Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội. | 0246.266.6668 |
| 10 | Số 213 Xã Đàn, Quận Đống Đa, Hà Nội. | 024.627.527.88 |
| 11 | 735 Giải Phóng, Hoàng Mai, Hà Nội. | 024.6288.4599 |
| 12 | 333 Bạch Mai, Hai Bà Trưng, Hà Nội. | 024.627.86969 |
| 13 | 316 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội. | 024.628.00468 |
| 14 | 495 Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội. | 024.6325.0292 |
| 15 | 268 Phạm Văn Đồng, Từ Liêm, Hà Nội. | 024.626.50.607 |
| 16 | Ngã tư Nhổn, Từ Liêm, Hà Nội. | 024.6278.1300 |
| 17 | Kiot 2 Nhà B2, Khu đô thị Mỹ Đình 1, Từ Liêm Hà Nội. | 024.628.723.39 |
| 18 | Số 32 Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. | 024.627.80.100 |
| 19 | Trong bệnh viện 108, gần khu nhà tang lễ, số 1 Trần Hưng Đạo, Hà Nội. | 024.627.00.280 |
| 20 | Ngã ba thôn Thường Lệ, Đại Thịnh, Mê Linh, Hà Nội. | 024.6027.8994 |
| 21 | 203 Nguyễn Đức Thuận, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. | 0246.271.2999 |
| 22 | 467 Hà Huy Tập, Gia Lâm, Hà Nội. | 024.626.145.66 |
| 23 | 410 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội. | 0246.2613.683 |
| 24 | số 167 Ngọc Lâm, Long Biên, Hà Nội. | 0246.2613.199 |
| 25 | Tiểu khu Thao Chính, Phú Xuyên, Phú Xuyên, Hà Nội. | 0245.326.7666 |
| 26 | CH đầu cầu Tế Tiêu, Thị trấn Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội. | 02463.276.660 |
| 27 | CH 153 Phố Lê Lợi, Vân Đình, huyện Ứng Hòa, Hà Nội. | 0246.326.2101 |
| 28 | 43A, khu Bắc Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Hà Nội | 024.63.26.4004 |
| 29 | 38 tổ 1, khu Xuân Hà, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. | 024.6325.7338 |
| 30 | 108 thị trấn Kim Bài, Thanh Oai, Hà Nội. | 0246.326.2101 |
| 31 | 335 Tổ 6, P. Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Hà Nội. | 02463.2586.00 |
| 32 | Phố Mới, Chu Minh, Ba Vì, Hà Nội. | 024.632.79200 |
| 33 | Số 10-12, Thị trấn Quốc Oai, Quốc Oai, Hà Nội. | 024.632.70.666 |
| 34 | 131 Tây Sơn, Phùng, Đan Phượng, Hà Nội. | 024.63265.178 |
| 35 | Khu 7, Thị trấn Trôi, Hoài Đức, Hà Nội. | 024.632.68.089 |
| 36 | Ngã 3 Hòa Lạc, Bình Yên, Thạch Thất, HN | 024.632.64.004 |
| 37 | 80 Trần Phú, thị trấn Thường Tín, Thường Tín, Hà Nội. | 024.632.66.555 |
| 38 | Cụm 3, thị trấn Phúc Thọ, Phúc Thọ, Hà Nội. | 024.665.60.099 |
| 39 | 100 tổ 7 thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội. | 024.626.41.001 |
| 40 | Số 2 Núi Đôi, ngã tư thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, Hà Nội. | 024.626.30.003 |
| 41 | 405 Ngọc Hồi, Thanh Trì, Hà Nội. | 0246.288.3155 |
Các câu hỏi liên quan đến dịch vụ internet FTTH cáp quang wifi lắp mạng Viettel Hà Nội mà khách hàng thường quan tâm.
Khách hàng sử dụng dịch vụ FTTH wifi do Viettel cung cấp tại Hà Nội bị sự cố hoặc mạng Viettel chậm có thể gọi số điện thoại nào?
Trường hợp mạng interent Viettel chậm hoặc lỗi không truy cập wifi được. -> Chỉ cần gọi số Hotline báo sự số miễn phí 1800.8119 để được hỗ trợ nhanh nhất.
Khách hàng muốn đổi mật khẩu mạng Viettel đang sử dụng tại Hà Nội thì phải làm như thế nào?
Để đổi pass mạng internet FTTH wifi, khách hàng có thể theo hướng dẫn cách tự đổi mật khẩu mạng Viettel mới nhất bằng ứng dụng app My Viettel.
Khi khách hàng hòa mạng đăng ký mới dịch vụ cáp quang wifi Viettel tại Hà Nội có đóng cước trước được tặng thêm số tháng sử dụng. Khi đã trừ hết cước đóng cước KH có nhu cầu tiếp tục đóng cước trước thì có khuyến mãi tặng thêm tháng sử dụng không?
Trường hợp khách hàng đang sử dụng thanh toán cước hàng tháng. Có nhu cầu đóng cước trước sẽ được ưu đãi: Đóng 6 tháng tặng thêm 1 tháng, đóng 12 tháng được tặng thêm 2 tháng.
Tại Hà Nội, Khách hàng sử app Viettel Money để thanh toán cước wifi Viettel thì cách thanh toán và ưu đãi như thế nào?
Với khách hàng thanh toán cước sử dụng hàng tháng qua ứng dụng Viettel Money sẽ được khuyến mãi từ 3 – 5% trên hóa đơn. Khách hàng có thể đóng cước trước lên app ngân hàng số Viettel Money.
Khách hàng đang sử dụng FTTH cáp quang Viettel tại Hà Nội muốn tạm ngưng thì có được không? và làm như thế nào?
Quý khách hàng sẽ được tạm ngưng dịch vụ trong thời gian 2 tháng. Sau 2 tháng nếu không khôi phục lại hệ thống sẽ tự hủy dịch vụ. Để tạm ngưng dịch vụ chính chủ ra cửa hàng trực tiếp Viettel để làm yêu cầu.
Khách hàng đang sử dụng dịch vụ lắp mạng Viettel Hà Nội muốn chuyển địa điểm sử dụng có được không? phí chuyển địa chỉ sử dụng như thế nào?
Quý khách hàng chuyển địa điểm lắp đặt sẽ được miễn phí chuyển lần đầu trong nội tỉnh. Không hỗ trợ chuyển địa điểm ngoài tỉnh. Từ lần chuyển thứ hai phí chuyển là 200.000Đ.
Khách hàng muốn kiểm tra thực tế tốc độ mạng cáp quang wifi đang sử dụng, băng thông có đạt tốc độ gói cước Viettel đã đăng ký không phải làm thế nào?
Quý khách hàng có thể kiểm tra đo băng thông tốc độ gói cước wifi đang sử dụng trên trên web hoặc app speedtest trên điện thoại để test.
Mạng internet cáp quang Viettel tại Hà Nội là gì?
Mạng internet cáp quang là dịch vụ cung cấp đường truyền vĩnh thông băng rộng. Sử dụng công nghệ mạng cáp quang hay còn gọi là FTTH. Là công nghệ mạng mới nhất hiện nay giúp tăng độ băng thông đường truyền nhanh hơn so với công nghệ mạng cáp đồng ADSL trước đây.
Sự khác biệt giữa mạng cáp đồng ADSL so với mạng internet FTTH Viettel tại Hà Nội là gì?
- Mạng cáp đồng ADSL tốc độ truyền dẫn cả downloda và upload tối đa 20 Mbps, còn mạng FTTH tố đa lên đến 10 Gbps.
- Công nghệ mạng FTTH có độ bảo mật và độ ổn định đường truyền tốt hơn nhiều so với cáp đồng ADSL.
- Mạng cáp đồng ADSL truyền thông qua tín hiệu điện còn mạng FTTH truyền qua tín hiệu ánh sáng;
Home wifi lắp mạng Viettel Hà Nội các gói cước Star là gì?
Home wifi Viettel là thiết bị router Mesh không dây có chức năng mở rộng vùng phủ sóng wifi. Do chính hãng Viettel sản xuất và cung cấp trang bị miễn phí khi khách hàng đăng ký các gói cước Star Viettel.
Tại Hà Nội, các gói cước Home wifi Viettel Star phù hợp với những đối tượng khách hàng nào?
Các đối tượng khách hàng là hộ gia đình có diện tích sử dụng mạng wifi lớn như: nhà hẹp nhiều tầng, nhà rộng nhiều phòng, các quán cà phê, các shop, nhà hàng, quán ăn, doanh nghiệp…sẽ phù hợp với các gói cước Mesh được trang bị thêm router Home wifi.
Sim di động Viettel phát wifi là gì?
Với dịch vụ sim internet data Viettel sử dụng công mạng di động 4G, 5G gắn vào thiết bị phát wifi chuyên dụng để phát wifi.
khách hàng cá nhân tại Hà Nội nên sử dụng mạng cáp quang wifi hay mạng di động 4G,5G để phát wifi?
Tại Hà Nội dịch vụ mạng băng thông rộng cáp quang FTTH là công nghệ mạng tốt nhất hiện nay với các ưu điểm vượt trội như: Tốc độ băng thông cao nhất, chi phí sử dụng thấp nhất, độ ổn định mạng tốt nhất…
Sim di động Viettel 4G, 5G Viettel Hà Nội phát wifi chỉ phù hợp với các trường hợp như: sử dụng trên xe thường xuyên di chuyển để phát wifi, sử dụng tại các khu vực chưa có hạ tầng mạng cáp quang.
Hiện nay tại Hà Nộ có bao nhiêu nhà cung cấp dịch vụ mạng internet FTTH cáp quang?
Tại Hà Nội hiện nay có 3 nhà cung cấp dịch vụ mạng internet cáp quang FTTH chính và lớn nhất, chiếm đại đa số thị phần người dùng bao gồm:
-
Viettel (Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội): Nhà mạng có thị phần số 1 tại Việt Nam nhờ hạ tầng cáp quang và hệ thống cáp biển lớn, độ ổn định cao và mức giá cạnh tranh.
-
VNPT (Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam): Nhà mạng lâu đời với độ phủ hạ tầng rộng khắp từ nội thành đến các vùng nông thôn, sở hữu băng thông quốc tế lớn.
-
FPT Telecom (Công ty Cổ phần Viễn thông FPT): Được đánh giá cao về mặt công nghệ, tốc độ truyền tải nhanh và dịch vụ chăm sóc khách hàng, giải quyết sự cố linh hoạt.
Bên cạnh 3 “ông lớn” kể trên, tại một số khu vực đặc thù hoặc các tòa chung cư tại Hà Nội, người dùng còn có thể tiếp cận dịch vụ từ một số đơn vị viễn thông khác như CMC Telecom hay VTVCab (Truyền hình cáp Việt Nam). Tuy nhiên, về quy mô hạ tầng băng rộng cố định mặt đất phổ thông, 3 cái tên Viettel, VNPT và FPT vẫn là những lựa chọn phổ biến và tối ưu nhất cho cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp.
Bảng so sánh các gói cước Internet cơ bản (Chỉ Wifi)
Từ đầu năm 2026, các nhà mạng đã có sự điều chỉnh nhẹ về mức giá sàn cơ bản, đồng thời nâng cấp băng thông tiêu chuẩn tối thiểu lên từ 300 Mbps. Mức giá dưới đây phân bổ theo khu vực Ngoại thành (hoặc các tỉnh) và Nội thành (Hà Nội & TP.HCM):
Gói cước cơ bản (Không kèm thiết bị mở rộng Mesh)
| Nhà mạng | Tên gói phổ biến | Băng thông tiêu chuẩn | Giá Ngoại thành / Tỉnh | Giá Nội thành | Thiết bị đi kèm |
| Viettel | NetVT1 / NetVT2 | Từ 300 Mbps đến 1 Gbps | Từ 195.000Đ | Từ 235.000Đ | Modem Wifi 6 |
| VNPT | Home 1 / Home 2 | Từ 300 Mbps đến 500 Mbps | Từ 190.000Đ | Từ 220.000Đ | Modem Wifi 6 |
| FPT | Giga / Sky | Từ 300 Mbps đến 1 Gbps | Từ 195.000Đ | Từ 230.000Đ | Modem Wifi 6 |
Gói cước nâng cao (Có kèm thiết bị kích sóng Mesh Wifi)
Phù hợp cho nhà nhiều tầng, căn hộ rộng hoặc hộ kinh doanh nhỏ:
-
Viettel (Dòng MeshVT): Giá dao động từ 210.000Đ (Ngoại thành) đến 255.000Đ (Nội thành) cho gói 300 Mbps kèm thêm 1 đến 3 thiết bị Mesh tùy gói.
-
VNPT (Dòng Home Mesh): Thường dao động từ 240.000Đ – 350.000Đ tùy thuộc vào băng thông và số lượng thiết bị kích sóng.
-
FPT (Dòng Meta/F-Game): Mở băng thông tối đa lên đến 1 Gbps, mức giá dao động khoảng 235.000Đ – 325.000Đ kèm thiết bị Wi-Fi 6 thế hệ mới.
2. Điểm mạnh và đặc trưng công nghệ của từng nhà mạng
Mỗi nhà mạng đều sở hữu những thế mạnh riêng phù hợp với từng đối tượng người dùng cụ thể:
Viettel – “Quán quân” về độ phủ và hạ tầng ổn định
-
Ưu điểm: Sở hữu tới 6 tuyến cáp quang biển quốc tế, giúp đường truyền ít bị ảnh hưởng nhất khi xảy ra sự cố đứt cáp biển. Hạ tầng cáp quang phủ sóng rộng và sâu nhất (từ thành thị đến vùng sâu vùng xa).
-
Phù hợp với: Người dùng ưu tiên sự ổn định, gia đình cần đường truyền cân bằng giữa giá thành và chất lượng, nhà nhiều tầng cần hệ thống Mesh phủ sóng tốt.
FPT Telecom – Khẳng định vị thế về tốc độ và công nghệ giải trí
-
Ưu điểm: Tốc độ phản hồi cực nhanh, độ trễ (latency) thấp. FPT đi đầu trong việc trang bị các dòng Modem Wifi 6 cao cấp. Hệ sinh thái giải trí qua gói FPT Play rất mạnh mẽ (sở hữu bản quyền nhiều giải đấu thể thao lớn và phim bom tấn).
-
Phù hợp với: Game thủ (đặc biệt là gói F-Game tối ưu ping), streamer, người có nhu cầu tải/upload dữ liệu lớn và các gia đình yêu thích xem nội dung giải trí chất lượng cao.
VNPT – Nhà mạng quốc dân với mức giá cạnh tranh
-
Ưu điểm: Giá cước sàn ở phân khúc cơ bản thường mềm hơn một chút so với hai đối thủ. Băng thông trong nước và quốc tế rất lớn, thủ tục hỗ trợ nhanh tại các vùng nông thôn nhờ hạ tầng VNPT Vinaphone lâu đời.
-
Phù hợp với: Người dùng muốn tối ưu chi phí tối đa, hộ gia đình nhỏ có nhu cầu lướt web, xem phim cơ bản hoặc kết hợp sử dụng sim di động chung gói Combo gia đình (gói Home gia đình).
3. Phí hòa mạng và chính sách khuyến mãi
-
Phí hòa mạng ban đầu: Cả 3 nhà mạng đều áp dụng mức phí hòa mạng cố định là 300.000Đ cho việc lắp đặt mới (áp dụng theo quy định chung hiện nay).
-
Chính sách đóng cước trước:
-
Viettel: Đóng trước 6 tháng thường được tặng thêm 1 tháng, đóng trước 12 tháng tặng thêm 2 tháng. Khách hàng đóng qua ứng dụng Viettel Money được chiết khấu thêm từ 3% – 5%.
-
VNPT & FPT: Áp dụng tặng từ 1 đến 2 tháng cước tương ứng khi khách hàng tham gia trả trước từ 6 đến 12 tháng, miễn phí trang bị modem và đầu thu tivi (nếu dùng gói combo).
-
💡 Lời khuyên nhanh:
Bạn nên hỏi kỹ kỹ thuật viên tại khu vực mình sinh sống xem hộp cáp của nhà mạng nào gần nhà nhất để tối ưu độ khỏe của tín hiệu.
Nếu nhà bạn có TV thường (không phải Smart TV), hãy đăng ký các gói Combo kèm đầu thu Box TV của các nhà mạng để biến TV thường thành Smart TV với chi phí rẻ hơn mua Box rời.
Tư vấn đăng ký các gói cước lắp wifi Viettel Hà Nội 2026 phù hợp cho gia đình:
- Gia đình dưới 5 thành viên: sẽ phù hợp với gói cước Net VT1;
- Gia đình dưới 10 thành viên: sẽ phù hợp với gói cước Net VT2;
tại Hà Nội các gia đình nhà nhiều phòng, nhiều tầng có thể đăng ký các gói Mesh để đảm bảo phù vủng sóng wifi.
Tư vấn các gói cước đăng ký lắp mạng Hà Nội phù hợp cho hộ kinh doanh:
Đối với hộ kinh doanh tại Hà Nội: quán cà phê, nhà hàng, quán bar, karaoke, spa…Tùy vào quy mô nhỏ hay lớn: số lượng khách hàng kết nối đồng thời tại một thời điểm để đăng ký các gói từ Mesh 1 đến Mesh 3 ( tương ứng trang bị thêm từ 1 đến 3 router Mesh mở rộng vùng phủ sóng wifi ).
- Gói cước MeshVT1: phù hợp với hộ kinh doanh có bán kính sử dụng mạng wifi dưới 20 m và 20 thiết bị kết nối đồng thời. -> Được trang bị 1 modem 4 cổng dualband 5 GHz và 1 Mesh;
- Gói cước MeshVT2: phù hợp với hộ kinh doanh có bán kính sử dụng internet wifi dưới 30 m và 30 thiết bị kết nối đồng thời. -> Được trang bị 1 modem 4 cổng dualband 5 GHz và 2 Mesh;
- Gói cước MeshVT3: phù hợp với hộ kinh doanh có bán kính sử dụng cáp quang wifi dưới 40 m và 40 thiết bị kết nối đồng thời. -> Được trang bị 1 modem 4 cổng dualband 5 GHz và 3 Mesh.
Tư vấn các gói cước đăng ký gói cước wifi Viettel Hà Nội FTTH phù hợp cho doanh nghiệp:
- Công ty nhỏ: quy mô dưới 15 thành viên sẽ phù hợp với 3 gói cước: Vip200, Vip500 và Vip600.
- Doanh nghiệp vừa: quy mô dưới 25 thành viên: nên đăng ký 3 gói cước: F200N, F200 Basic và F200 Plus.
- Doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng băng thông quốc tế lớn và nhiều IP tĩnh: sẽ phù hợp với 5 gói cước: F300N, F300 Basic, F300 Plus, F500 Basic và F500 Plus.
Tại Hà Nội quý khách hàng đang dùng mạng FTTH cáp quang do Viettel cung cấp có thể đo tốc độ thực tế băng thông gói cước tại trang Fast.com.
