Bảng Giá Internet Viettel 2026 Gói Rẻ Nhất Giảm -30%

Views: 504

Nội Dung Bài Viết

Cập Nhật Bảng Giá Internet Viettel 2026 Gói Rẻ Nhất Giảm -30% Chỉ Còn 195.000Đ Băng Thông 300 Mbps.

Khuyến mãi bảng giá internet Viettel 2026 cho cá nhân, hộ gia đình dưới 3 thành viên phù hợp với gói cước NETVT1 chỉ còn 195.000Đ/ tháng cho băng thông 300 Mbps.

Bảng giá mạng Viettel 2026 cho hộ kinh doanh cá thể gói MESHVT1 tăng băng thông lên 300 Mbps chỉ còn 210.000Đ/ tháng được miễn phí trang bị bộ đôi modem ONT và thiết bị Mesh mở rộng vùng phủ và số lượng thiết bị kết nối wifi.

Bảng giá cáp quang Viettel 2026 cho doanh nghiệp vừa và nhỏ chuẩn wifi-6 chỉ từ 350.000Đ hoặc dùng IP tĩnh chỉ từ 800.000Đ/ tháng.

Bảng Giá Internet Viettel 2026 Mới Gói Rẻ Nhất Giảm -30%

Gói cước
( Thiết bị )
Băng Thông 34 Tỉnh/ Thành Nội Thành
HCM và Hà Nội
Gói Cơ Bản
NETVT1
( 1 modem )
300 Mbps 195.000Đ 235.000Đ
NETVT2
( 1 modem )
500 Mbps đến 1 Gbps 240.000Đ 265.000Đ
Gói Cước Tốc Độ Cao Tích Hợp Gỉai Pháp MeshWifi
MESHVT1
( 1 Modem + 1 Mesh )
300 Mbps 210.000Đ 255.000Đ
MESHVT2
( 1 Modem + 2 Mesh )
500 Mbps đến 1 Gbps 245.000Đ 289.000Đ
MESHVT3
( 1 Modem + 3 Mesh )
500 Mbps đến 1 Gbps 299.000Đ 359.000Đ
Bảng Giá Internet Viettel 2026 Mới Gói Rẻ Nhất Giảm -30%
Bảng Giá Internet Viettel 2026 Mới Gói Rẻ Nhất Giảm -30%

Gói cước NetVT và MeshVT khác nhau như thế nào?

Sự khác biệt lớn nhất và cốt lõi giữa hai dòng gói cước NetVT (như NetVT1, NetVT2) và MeshVT (như MeshVT1, MeshVT2, MeshVT3) của Viettel nằm ở thiết bị công nghệ Wifi đi kèmkhả năng phủ sóng, nhằm phục vụ cho các nhu cầu không gian sử dụng khác nhau.

Dưới đây là bảng so sánh chi tiết giúp bạn dễ dàng phân biệt:

Bảng so sánh gói cước NetVT và MeshVT Viettel
Tiêu chí Dòng gói cước NetVT Dòng gói cước MeshVT
Thiết bị cung cấp mặc định Chỉ bao gồm 01 Modem Wifi chính (loại 2 băng tần dualband). Bao gồm 01 Modem Wifi chính + tặng kèm từ 01 đến 03 thiết bị Home Wifi (Mesh) phụ tùy theo gói cước (MeshVT1, MeshVT2 hay MeshVT3).
Công nghệ Wifi Wifi truyền thống phát ra từ một cục modem duy nhất. Công nghệ Wifi Mesh: Kết nối các cục Home Wifi lại với nhau để tạo thành một mạng Wifi đồng nhất, tự động chuyển vùng mượt mà khi bạn di chuyển.
Khả năng phủ sóng Tốt trong phạm vi không gian hẹp, căn hộ chung cư nhỏ, nhà cấp 4 hoặc phòng đơn lẻ. Vượt trội, có khả năng xuyên tường tốt, phủ sóng rộng toàn bộ các góc khuất, góc chết trong nhà.
Không gian phù hợp Nhà diện tích nhỏ, nhà 1 tầng, nhu cầu sử dụng tập trung quanh khu vực đặt modem. Nhà nhiều tầng (nhà lầu), nhà có nhiều phòng vách ngăn, biệt thự, hoặc các hộ kinh doanh như quán cà phê, nhà hàng, cửa hàng thời trang…
Số lượng thiết bị kết nối tối ưu Phù hợp cho nhu cầu kết nối ít thiết bị đồng thời (thường dưới 5-7 thiết bị sử dụng mượt mà nhất). Chịu tải tốt hơn rất nhiều nhờ hệ thống Mesh phân chia luồng dữ liệu (Gói MeshVT1 có thể đáp ứng tốt cho dưới 10 – 15 thiết bị kết nối cùng lúc).
Giá cước hàng tháng Là dòng gói cước rẻ nhất hiện nay của Viettel. (Ví dụ: Bản internet đơn lẻ NetVT1 chỉ từ 195.000đ/tháng).
Tóm lại: Bạn nên chọn gói nào?
  • Hãy chọn gói NetVT nếu: Bạn ở nhà nhỏ, nhà 1 tầng hoặc chung cư ít phòng, số lượng thiết bị bắt Wifi không nhiều và tiêu chí hàng đầu của bạn là tiết kiệm chi phí tối đa.

  • Hãy chọn gói MeshVT nếu: Nhà bạn là nhà cao tầng, diện tích rộng hoặc bạn lắp cho cửa hàng kinh doanh, thường xuyên gặp tình trạng “phòng khách đầy vạch Wifi nhưng vào phòng ngủ hoặc lên lầu là mất mạng”. Hệ thống Mesh đi kèm sẽ giải quyết triệt để tình trạng sóng chập chờn này.

Ưu đãi bảng giá wifi Viettel 2026 cho hộ gia đình dùng combo wifi Viettel gói NETVT1 băng thông 300 Mbps dùng App TV360 chỉ từ 215.000Đ hoặc hoặc Box TV chỉ từ 245.000Đ/ tháng.

Bảng giá wifi Viettel 2026 combo truyền hình APP TV360:

  • Combo NetVT1: băng thông 300 Mbps: toàn quốc: Basic: 215.000Đ; Vip: 245.000Đ; nội thành Hà Nội/ HCM: Basic: 255.000Đ; Vip: 285.000Đ;
  • Combo NetVT2: băng thông 300 – 1000 Mbps: toàn quốc: Basic: 260.000Đ; Vip: 290.000Đ; nội thành Hà Nội/ HCM: Basic: 285.000Đ; Vip: 315.000Đ;
  • Combo MeshVT1 + thêm 1 Mesh: băng thông 300 Mbps: toàn quốc: Basic: 230.000Đ; Vip: 260.000Đ; nội thành Hà Nội/ HCM: Basic: 275.000Đ; Vip: 305.000Đ;
  • Combo MeshVT2 + thêm 2 Mesh: băng thông 500 – 1000 Mbps: toàn quốc: Basic: 265.000Đ; Vip: 295.000Đ; nội thành Hà Nội/ HCM: Basic: 309.000Đ; Vip: 339.000Đ;
  • Combo MeshVT3 + thêm 3 Mesh: băng thông: 500 – 1000 Mbps: toàn quốc: Basic: 319.000Đ; Vip: 349.000Đ; nội thành Hà Nội/ HCM: Basic: 379.000Đ; Vip: 409.000Đ.
Bảng giá wifi Viettel 2026 combo truyền hình APP TV360
Bảng giá wifi Viettel 2026 combo truyền hình APP TV360.

Sự khác nhau giữa 2 gói cước combo truyền hình App TV360 Basic và combo truyền hình App TV360 Vip là gì?

Sự khác nhau cơ bản giữa gói cước combo truyền hình App TV360 BasicApp TV360 VIP nằm ở số lượng kênh truyền hình (đặc biệt là nhóm kênh quốc tế đặc sắc)kho nội dung giải trí (Phim độc quyền, sự kiện thể thao bản quyền) đi kèm.

Dưới đây là bảng so sánh chi tiết:

Tiêu chí Combo App TV360 BASIC Combo App TV360 VIP
Số lượng kênh Khoảng 100 – 170 kênh truyền hình phổ biến. Hơn 160 – 200 kênh truyền hình trong nước và quốc tế phong phú hơn.
Nhóm kênh giới hạn Không bao gồm nhóm kênh quốc tế đặc sắc và kênh tính phí cao (như HBO, Cinemax, K+, Msky…). Bao gồm đầy đủ các kênh quốc tế đặc sắc (trừ nhóm kênh K+ cần mua gói bổ trợ riêng tùy chương trình).
Kho phim & VOD Được xem miễn phí kho phim bộ, phim song song phát không chậm và các video giải trí cơ bản, nhưng sẽ bị hạn chế ở một số kho phim cao cấp/phim bom tấn rạp tính phí. Xem thoải mái kho phim độc quyền, phim bom tấn Hollywood 4K, phim chiếu rạp và toàn bộ kho VOD đặc sắc mà không bị giới hạn.
Nội dung Thể thao Chỉ xem được các trận đấu và nội dung thể thao cơ bản được phát trên các kênh truyền hình thông thường. Tận hưởng trọn vẹn các giải thể thao bản quyền hàng đầu do Viettel độc quyền hoặc sở hữu (như Cúp Châu Âu C1/C2/C3, Bundesliga, Serie A, các giải AFC, Golf, Tennis…).
Thiết bị xem đồng thời Hỗ trợ xem đồng thời tối đa trên 2 thiết bị (Smart TV, điện thoại, máy tính bảng…).
Tóm lại:
  • Nên chọn gói Basic nếu: Gia đình bạn chỉ có nhu cầu xem truyền hình cơ bản, thời sự, các kênh giải trí quen thuộc của Việt Nam (VTV, HTV, VTHL, VTVCab…) và không quá khắt khe về các trận bóng đá độc quyền hay phim bom tấn chiếu rạp.

  • Nên chọn gói VIP nếu: Bạn hoặc thành viên trong gia đình là tín đồ của phim điện ảnh chất lượng cao (4K), yêu thích các kênh truyền hình quốc tế đặc sắc, hoặc đam mê theo dõi trực tiếp các giải thể thao, bóng đá đỉnh cao châu Âu.

Trường hợp khách hàng xem truyền hình bằng đầu thu Box TV360 sẽ áp dụng theo bảng giá sau:

Bảng giá mạng Viettel 2026 combo truyền hình Box TV360:

  • Combo NetVT1: băng thông 300 Mbps: toàn quốc: Basic: 235.000Đ; Vip: 275.000Đ; nội thành HCM/ Hà Nội: Basic: 275.000Đ; Vip: 315.000Đ;
  • Combo NetVT2: băng thông 300 – 1000 Mbps: toàn quốc: Basic: 280.000Đ; Vip: 320.000Đ; nội thành HCM/ Hà Nội: Basic: 305.000Đ; Vip: 345.000Đ;
  • Combo MeshVT1 + thêm 1 Mesh: băng thông 300 Mbps: toàn quốc: Basic: 250.000Đ; Vip: 290.000Đ; nội thành HCM/ Hà Nội: Basic: 295.000Đ; Vip: 335.000Đ;
  • Combo MeshVT2 + thêm 2 Mesh: băng thông 500 – 1000 Mbps: toàn quốc: Basic: 285.000Đ; Vip: 325.000Đ; nội thành HCM/ Hà Nội: Basic: 329.000Đ; Vip: 369.000Đ;
  • Combo MeshVT3 + thêm 3 Mesh: băng thông: 500 – 1000 Mbps: toàn quốc: Basic: 339.000Đ; Vip: 379.000Đ; nội thành HCM/ Hà Nội: Basic: 399.000Đ; Vip: 439.000Đ.
Bảng giá mạng Viettel 2026 combo truyền hình Box TV360
Bảng giá mạng Viettel 2026 combo truyền hình Box TV360

Sự khác nhau giữa 2 gói cước combo truyền hình Box TV360 Basic và combo truyền hình Box TV360 Vip là gì?

Sự khác nhau cơ bản giữa gói cước combo truyền hình Box TV360 BasicBox TV360 VIP chủ yếu nằm ở số lượng kênh (đặc biệt là nhóm kênh quốc tế), kho nội dung giải trí cao cấp đi kèm và số lượng thiết bị xem đồng thời.

Ngoài ra, vì đây là các gói Combo Box TV360, cả hai gói cước đều sẽ được Viettel trang bị thêm thiết bị đầu thu điều khiển giọng nói (Box TV360) để cắm vào tivi, biến tivi thường thành tivi thông minh.

Dưới đây là bảng so sánh chi tiết giữa hai gói cước này:

Tiêu chí Combo Box TV360 BASIC Combo Box TV360 VIP
Số lượng kênh truyền hình Khoảng 100 – 170 kênh truyền hình phổ biến. Hơn 160 – 200 kênh truyền hình trong nước và quốc tế phong phú hơn.
Nhóm kênh giới hạn Không bao gồm nhóm kênh quốc tế đặc sắc và các kênh tính phí cao (như HBO, Cinemax, K+, Msky…). Bao gồm đầy đủ các kênh quốc tế đặc sắc (riêng nhóm kênh K+ cần mua gói bổ trợ riêng tùy theo chương trình).
Kho phim & VOD Được xem miễn phí kho phim bộ, phim song song phát không chậm và các video giải trí cơ bản, nhưng sẽ bị hạn chế ở một số kho phim cao cấp hoặc phim bom tấn rạp tính phí. Xem thoải mái kho phim độc quyền, phim bom tấn Hollywood chất lượng cao (lên đến 4K), phim chiếu rạp và toàn bộ kho VOD đặc sắc mà không bị giới hạn.
Nội dung Thể thao Chỉ xem được các trận đấu và nội dung thể thao cơ bản được phát trên các kênh truyền hình thông thường. Tận hưởng trọn vẹn các giải thể thao bản quyền hàng đầu do Viettel độc quyền hoặc sở hữu (như Cúp Châu Âu C1/C2/C3, Bundesliga, Serie A, các giải AFC, Golf, Tennis…).
Thiết bị xem đồng thời Hỗ trợ xem đồng thời tối đa trên 2 thiết b (bao gồm 1 Box TV360 chính và thêm 1 thiết bị thông minh khác như điện thoại, máy tính bảng…).

Tóm lại, bạn nên chọn gói nào?

  • Nên chọn gói Box TV360 Basic nếu: Gia đình bạn chủ yếu có nhu cầu xem truyền hình truyền thống, thời sự, các kênh giải trí quen thuộc của Việt Nam (VTV, HTV, VTHL, VTVCab…) và không quá khắt khe về các trận bóng đá độc quyền hay phim bom tấn chiếu rạp.

  • Nên chọn gói Box TV360 VIP nếu: Bạn hoặc các thành viên trong gia đình yêu thích xem phim điện ảnh chất lượng cao, muốn theo dõi các kênh truyền hình quốc tế đặc sắc, hoặc là tín đồ đam mê trực tiếp các giải thể thao, bóng đá đỉnh cao châu Âu.

Các khu vực được áp dụng ngoại thành Hồ Chí Minh ( cũ ): Bình Chánh, Nhà Bè, Cần Giờ, Hóc Môn, Củ Chi và các Quận: Gò Vấp, Bình Tân, Quận 5, Quận 6, Quận 8, Quận 12, Bà Rịa Vũng Tàu và Bình Dương sau sáp nhập.

Ngoại thành Hà Nội (cũ ) gồm: Ba Vì, Chương Mỹ, Phúc Thọ, Đan Phượng, Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Mê Linh, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Thanh Oai, Thường Tín, Ứng Hòa, Thanh Trì và Sơn Tây.

Với khách hàng có địa chỉ lắp đặt internet Viettel tại nội thành Hồ Chí Minh và Hà Nội sẽ áp dụng bảng giá đặc thù.

Bảng giá nội thành áp dụng cho khách hàng đăng ký mới lắp wifi Viettel TPHCM bao gồm: Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 7, Quận 10, Quận 11, Quận Phú Nhuận, Bình Thạnh, Tân Bình, Tân Phú và Thành phố Thủ Đức.

Chương trình khuyến mãi lắp mạng Viettel tại Hà Nội nội thành gồm: Hoàn Kiếm, Đống Đa, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Hoàng Mai, Thanh Xuân, Long Biên, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Tây Hồ, Cầu Giấy, Hà Đông.

Khách hàng có nhu cầu đăng ký lắp đặt FTTH kèm camera thì Viettel có những gói cước nào?

Khi đăng ký dịch vụ internet, khách hàng sẽ được tặng kèm thiết bị tặng Camera an ninh chính hãng Viettel.

Sự kết hợp giữa internet và camera an ninh mang lại nhiều lợi ích. Khách hàng có thể theo dõi mọi hoạt động xung quanh ngôi nhà của mình từ xa qua ứng dụng trên điện thoại. Điều này giúp bạn an tâm hơn khi không có mặt ở nhà.

Ngoài ra, việc sử dụng camera an ninh kết hợp với internet còn giúp bạn ghi lại các sự kiện quan trọng, hỗ trợ trong việc giải quyết các vấn đề pháp lý nếu cần thiết. Hệ thống Home Camera Viettel hiện đại còn cung cấp hình ảnh sắc nét, rõ ràng, giúp bạn dễ dàng nhận diện các tình huống đáng ngờ.

Biểu phí gói cước lưu trữ dịch vụ Home Camera Viettel

 

TÊN GÓI CƯỚC SỐ NGÀY LƯU TRỮ CƯỚC THÁNG
CLOUD01 1 ngày 20.000đ/tháng
CLOUD03 3 ngày 30.000đ/tháng
CLOUD07 7 ngày 40.000đ/tháng
CLOUD15 15 ngày 60.000đ/tháng
CLOUD30 30 ngày 90.000đ/tháng

Một số lưu ý:

–  Phí thiết bị: Miễn phí thiết bị đối với Camera trong nhà đầu tiên và phí thiết bị Camera ngoài trời là 200.000đ/thiết bị.

–  Phí lắp đặt khi đăng ký gói combo: Khách hàng lắp đồng thời internet và Camera: miễn phí lắp đặt cho Camera đầu tiên, tính phí lắp đặt 180.000đ từ Camera thứ 2 trở đi (khi mua kèm gói Cloud07, Cloud15 và Cloud30) và 300.000đ (khi mua kèm gói Cloud1 và Cloud3).

–  Phí lắp đặt khi đăng ký Camera / Internet có sẵn: Khách hàng đã có internet lắp thêm Camera: Phí lắp đặt cho mỗi Camera là 180.000đ (khi mua kèm gói Cloud07, Cloud15 và Cloud30) và 300.000đ (khi mua kèm gói Cloud01 và Cloud03).

Chương trình khuyến mãi bảng giá cáp quang Viettel áp dụng cho đối tượng khách hàng là cơ quan/ doanh nghiệp chuẩn wifi-6 và có IP tĩnh.

Với khách hàng là doanh nghiệp vừa và nhỏ sẽ phù hợp với 6 gói cước FTTH chuẩn wifi-6 tốc độ cao chi phí hàng tháng hợp lý.

Dịch vụ cáp quang Viettel Wifi-6 là gì?

Wi-Fi 6 đang mang lại những thay đổi lớn cho các mạng không dây trên khắp mọi nơi. Nhận câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp về các tính năng và cải tiến mới nhất của sản phẩm.

Biểu đồ Giao thức Mạng

Thế hệ/Tiêu chuẩn IEEE Tần số Liên kết Tối đa Năm
Wi-Fi 6 (802.11ax) 2.4/5 GHz 600–9608 Mbit/giây 2019
Wi-Fi 5 (802.11ac) 5 GHz 433–6933 Mbit/giây 2014
Wi-Fi 4 (802.11n) 2.4/5 GHz 72–600 Mbit/giây 2009

Điều gì làm cho chuẩn WiFi-6 mạng Viettel nhanh hơn?

Hầu hết các gia đình ngày nay có nhiều thiết bị hỗ trợ Wi-Fi hơn so với năm năm trước. Từ điện thoại thông minh và máy tính bảng đến TV và các thiết bị IoT như máy điều nhiệt và chuông cửa, mọi thứ ngày nay đều có thể kết nối với bộ định tuyến không dây.

Wi-Fi 6 truyền tốt hơn với nhiều thiết bị cần dữ liệu đồng thời và ưu tiên lưu lượng truy cập trên các thiết bị đó một cách hiệu quả hơn.

Ghép kênh phân chia theo tần số trực giao (OFDMA) là một trong những cách đạt được điều này. OFDMA hoạt động bằng cách chia các kênh thành các sóng mang phụ và cho phép truyền đến nhiều điểm cuối (thiết bị) cùng một lúc.

Một bộ định tuyến Wi-Fi 6 có thể gửi nhiều tín hiệu khác nhau trong cùng một cửa sổ truyền dữ liệu. Điều này dẫn đến một đường truyền duy nhất từ ​​bộ định tuyến có thể truyền dữ liệu tới nhiều thiết bị, thay vì mỗi thiết bị phải chờ đến lượt vì bộ định tuyến cung cấp dữ liệu trên hệ thống mạng.

Bảng giá cáp quang Viettel 2026 doanh nghiệp chuẩn wifi-6 mới

Gói cước
+ Thiết bị
QUỐC TẾ TỐI THIỂU TỐC ĐỘ TRONG NƯỚC GIÁ CƯỚC
Pro 1
(1 Modem wifi-6)
2 Mbps 400 – 1000 Mbps 350.000Đ
Pro 2
(1 Modem wifi-6)
5 Mbps 500 – 1000 Mbps 500.000Đ
MeshPro 1
(1 Modem + 1 Mesh wifi-6)
2 Mbps 400 – 1000 Mbps 400.000Đ
MeshPro 2
(1 Modem + 2 Mesh wifi-6)
5 Mbps 500 – 1000 Mbps 600.000Đ
Pro 600
(1 Modem wifi-6)
2 Mbps 600 Mbps 500.000Đ
Pro 1000
(1 Modem wifi-6)
10 Mbps  1000 Mbps 700.000Đ
MeshPro 600
(1 Modem + 2 Mesh wifi-6)
2 Mbps 600 Mbps 650.000Đ
MeshPro 1000
(1 Modem + 2 Mesh wifi-6)
10 Mbps  1000 Mbps 800.000Đ
Bảng giá cáp quang Viettel doanh nghiệp chuẩn wifi-6 mới
Bảng giá cáp quang Viettel doanh nghiệp chuẩn wifi-6 mới.

Trường hợp quý công ty có nhu cầu sử dụng băng thông lớn ( cả trong nước và quốc tế ), có nhu cầu dùng IP tĩnh. Sẽ phù hợp với 11 gói cước lắp cáp quang Viettel doanh nghiệp sau.

Mạng Viettel IP tĩnh là gì?

IP tĩnh hay còn được gọi là IP cố định, IP chuyên dụng. Đây là loại địa chỉ IP có cấu hình thủ công cho các thiết bị và được cố định, không thể thay đổi theo thời gian hay bất kỳ mạng máy tính nào.

IP Static (hay còn gọi là IP tĩnh), đây là địa chỉ IP cố định dành riêng cho một người hoặc nhóm người sử dụng mà thiết bị kết nối đến Internet của họ luôn luôn được đặt một địa chỉ IP. Thông thường IP tĩnh được cấp cho một máy chủ với một mục đích riêng như máy chủ web, mail,… để nhiều người có thể truy cập mà không làm gián đoạn các quá trình đó.

Bảng giá FTTH Viettel 2026 doanh nghiệp có IP tĩnh mới
Gói cước Băng Thông
Trong Nước/ Quốc Tế
IP Tĩnh Giá Trọn Tháng
VIP200 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh 800.000đ
F200N 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh 1.100.000đ
VIP500 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh 1.900.000đ
F200Flus 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh 4.400.000đ
VIP600 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP Lan 6.600.000đ
F500Basic 600Mbps / 40Mbps 1 IP Tĩnh + 8 IP Lan 13.200.000đ
F500Plus 600Mbps / 50Mbps 1 IP Tĩnh + 8 IP Lan 17.600.000đ
F1000Plus 1000Mbps / 100Mbps 1 IP Tĩnh + 8 IP Lan 50.000.000đ
Bảng giá FTTH Viettel doanh nghiệp có IP tĩnh mới
Bảng giá FTTH Viettel doanh nghiệp có IP tĩnh mới

Đối tượng khách hàng là công ty đăng ký hòa mạng cáp quang internet Viettel hồ sơ cần những gì?

Hồ sơ đăng ký mạng Viettel doanh nghiệp:
  • Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của giám đốc doanh nghiệp;
  • Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
  • Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký tên đóng dấu công ty.

Trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho nhân viên trong doanh nghiệp đại diện ký hợp đồng cung cấp dịch vụ cáp quang Viettel cần những giấy tờ gì?

Hồ sơ đăng ký internet Viettel doanh nghiệp ủy quyền:
  • Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của nhân viên được ủy quyền;
  • Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
  • Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký ghi rõ họ tên của nhân viên được ủy quyền và đóng dấu công ty.
  • Giấy ủy quyền có ký tên đóng dấu doanh nghiệp cho nhân viên được ủy quyền ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với Viettel.

Khách hàng hòa đăng ký mới bảng giá internet Viettel thì có những khuyến mãi gì?

khuyến mãi đăng ký bảng giá internet Viettel mới:

  • Miễn phí 100% trang bị modem 4 cổng wifi hai băng tần Dualband 5 Ghz.
  • Miễn phí 100% thiết bị cả modem 5Ghz Dualband và Box TV360 xem truyền hình Viettel khi đăng ký gói combo.
  • Miễn phí 100% trang bị thêm thiết bị router phụ phát wifi khi đăng ký gói cước Star.
  • Chiết khấu lên đến 3% khi thanh toán tiền cước hàng tháng qua ngân hàng số Viettel Money.
  • Giảm giá phí lắp đặt và hòa mạng mới chỉ còn 300.000Đ.
  • Miễn phí tối thiểu từ 1 IP trở lên khi đăng ký các gói cước doanh nghiệp.
  • Tặng thêm 1 tháng sử dụng khi khi trước 6 tháng.

9 lý do khách hàng nên đăng ký dùng bảng giá mạng Viettel 2026:

1.Hình thức thanh toán đa dạng tiện lợi: Viettel cung cấp đa dạng các hình thức thanh toán cho khách hàng như: thanh toán tại nhà, thanh toán tại hệ thống cửa hàng trực tiếp, hệ thống các cửa hàng tiện lợi, Chuyển khoản UNT/UNC ngân hàng, Các ứng dụng App ngân hàng, các ví điện tử Momo, đặc biệt khi thanh toán qua ví điện tử Viettel Money được chiết khấu từ 3 – 5%.

2.Hạ tầng mạng lớn nhất: Viettel có hạ tầng mạng cáp quang lớn nhất tại Việt Nam, cả hạ tầng mạng nội địa và các đường cáp quang biển quốc tế. ( 6 đường cáp quang biển quốc tê giúp Khách hàng luôn đảm bảo việc kết nối quốc tế ngay trả trong trường hợp đường cáp quang biển bị sự cố ).

3.Xử lý sự cố nhanh nhất: Viettel cam kết trong vòng 8H kể lúc khách hàng báo sự cố sẽ có nhân viên kỹ thuật đến nhà kiểm tra hỗ trợ.

4.Hệ thống chăm sóc khách hàng tốt nhất: với các kênh: tổng đài miễn cước 24/7, ứng dụng  MyViettel, hệ thống chăm sóc khách hàng tại cửa hàng và nhân viên bán hàng trực tiếp.

5.Hệ sinh thái dịch vụ đa dạng: Viettel cung cấp các dịch vụ như: di động, truyền hình, các dịch vụ doanh nghiệp như: chữ ký số, phần mềm kê khai BHXH, phần mềm hóa đơn điện tử…Có thể đáp ứng tất cả các nhu cầu của cá nhân doanh nghiệp.

6.Thị phần khách hàng: Viettel là nhà mạng có thị phần số 1 tại Việt Nam với số lượng khách hàng sử dụng dịch vụ nhiều nhất.

7.Công nghệ mạng cáp quang: Viettel sử dụng công nghệ mạng cáp quang Gpon mới nhất, có thể nâng cấp, thay đổi tốc độ băng thông gói cước dễ dàng.

8.Triển khai nhanh chóng: Viettel cam kết cung cấp dịch vụ nhanh chóng trong vòng 24h kể từ lúc khách hàng đăng ký dịch vụ.

9.Đặc biệt hệ thống các gói cước: Viettel cung cấp đa dạng các gói cước giá rẻ nhất thị trường, băng thông lớn nhất.

Chương trình khuyến mãi bảng giá internet Viettel so với mạng VNPT và FPT thế nào?

Khách hàng có nhu cầu đăng ký bảng giá internet Viettel 2026 có thể liên hệ số điện thoại nào?

Quý khách chỉ cần hệ số Hotline Tổng đài lắp đặt FTTH Viettel 0982.204.204 để được vấn đăng ký các gói cước khuyến mãi internet Viettel phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Ngoài chương trình ưu đãi lắp mạng Viettel còn có những chương trình ưu đãi các dịch vụ nào khác?

Bảng giá internet Viettel và các dịch vụ đang áp dụng ưu đãi giảm giá như:

Chi tiết các dịch vụ, chương trình khuyến mãi Viettel 2026 mới nhất quý khách hàng có thể tham khảo tại trang chủ: https://sanphamviettel.com.

Các câu hỏi liên quan đến chương trình khuyến mãi bảng giá wifi Viettel mà khách hàng thường quan tâm.

Khách hàng sử dụng dịch vụ internet cáp quang do Viettel cung cấp bị sự cố hoặc mạng Viettel chậm có thể gọi số điện thoại nào?

Trường hợp mạng FTTH Viettel chậm hoặc lỗi không truy cập mạng được.  Chỉ cần gọi số Hotline báo sự số miễn phí 1800.8119 để được hỗ trợ nhanh nhất.

Khách hàng có nhu cầu đổi mật khẩu gói cước FTTH Viettel đang dùng thì phải làm như thế nào?

Để đổi pass mạng FTTH wifi, khách hàng có thể tự thực hiện theo hướng dẫn cách tự đổi mật khẩu wifi Viettel mới nhất bằng ứng dụng app My Viettel.

Khi khách hàng hòa mạng đăng ký mới cáp quang Viettel có đóng cước trước được tặng thêm số tháng sử dụng. Khi đã trừ hết cước đóng cước KH có nhu cầu tiếp tục đóng cước trước thì có khuyến mãi tặng thêm tháng sử dụng không?

Trường hợp khách hàng đang sử dụng thanh toán cước hàng tháng. Có nhu cầu đóng cước trước sẽ được ưu đãi: Đóng 6 tháng tặng thêm 1 tháng, đóng 12 tháng được tặng thêm 2 tháng.

Khách hàng dùng ví điện tử Viettel Money để thanh toán cước internet Viettel thì cách thanh toán và ưu đãi như thế nào?

Với khách hàng thanh toán cước sử dụng hàng tháng qua Viettel sẽ được khuyến mãi từ 3 – 5% trên hóa đơn. Khách hàng có thể đóng cước trước lên app ngân hàng số Viettel Money.

Khách hàng đang sử dụng internet Viettel muốn tạm ngưng thì có được không? và làm như thế nào?

Quý khách hàng sẽ được tạm ngưng dịch vụ trong thời gian 2 tháng. Sau 2 tháng nếu không khôi phục lại hệ thống sẽ tự hủy dịch vụ. Để tạm ngưng dịch vụ chính chủ ra cửa hàng trực tiếp Viettel để làm yêu cầu.

Khách hàng đã đăng ký bảng giá internet Viettel muốn chuyển địa điểm sử dụng có được không? phí chuyển địa chỉ sử dụng như thế nào?

Quý khách hàng chuyển địa điểm lắp đặt sẽ được miễn phí chuyển lần đầu trong nội tỉnh. Không hỗ trợ chuyển địa điểm ngoài tỉnh. Từ lần chuyển thứ hai phí chuyển là 200.000Đ.

Khách hàng muốn kiểm tra thực tế tốc độ mạng cáp quang wifi đang sử dụng, băng thông có đạt tốc độ gói cước Viettel đã đăng ký không phải làm thế nào?

Quý khách hàng có thể kiểm tra đo băng thông tốc độ gói cước wifi đang sử dụng trên trên web hoặc app speedtest.vn trên điện thoại để test.

Đăng ký bảng giá mạng Viettel mới với 6 ưu điểm của công nghệ mạng cáp quang GPON:
  • Dễ dàng nâng cấp băng thông;
  • Bảo mật thông tin;
  • An toàn cho thiết bị sử dụng;
  • Độ ổn định cao;
  • Tốc độ mạng cáp quang FTTH có thể nhanh gấp 200 lần mạng cáp đồng ADSL;
  • Có thể dùng các ứng dụng VOD, ITV, VPN, Video Conference…
5/5 - (9 bình chọn)
Contact Me on Zalo
0982204204
Lên đầu trang