Views: 477
Nội Dung Bài Viết
Cập Nhật Bảng Giá Internet Viettel 2026 Gói Rẻ Nhất Giảm -40% Chỉ Còn 180.000Đ Băng Thông 300 Mbps.
Khuyến mãi bảng giá internet Viettel 2026 cho cá nhân, hộ gia đình dưới 3 thành viên phù hợp với gói cước NETVT1 chỉ còn 180.000Đ/ tháng cho băng thông 300 Mbps.
Bảng giá mạng Viettel 2026 cho hộ kinh doanh cá thể gói MESHVT1 tăng băng thông lên 300 Mbps chỉ còn 210.000Đ/ tháng được miễn phí trang bị bộ đôi modem ONT và thiết bị Mesh mở rộng vùng phủ và số lượng thiết bị kết nối wifi.
Ưu đãi bảng giá wifi Viettel 2026 cho hộ gia đình dùng combo wifi Viettel gói NETVT1 băng thông 300 Mbps dùng App TV360 chỉ từ 200.000Đ hoặc hoặc Box TV chỉ từ 230.000Đ/ tháng.
Bảng giá cáp quang Viettel 2026 cho doanh nghiệp vừa và nhỏ chuẩn wifi-6 chỉ từ 350.000Đ hoặc dùng IP tĩnh chỉ từ 800.000Đ/ tháng.
Quý khách hàng có nhu cầu xem thêm các kênh truyền hình K+ có bản quyền các giải đấu thể thao hàng đầu. Có thể tham khảo đăng ký combo mạng truyền hình Viettel K+ ngoài danh sách các kênh truyền hình sẽ có thêm các kênh K+ đặc sắc.
Bảng Giá Internet Viettel 2026 Gói Rẻ Nhất Giảm -40% |
|||||
| Gói cước ( Thiết bị ) |
Băng Thông | Internet Đơn Lẻ |
Combo FTTH Truyền hình |
Combo Wifi Camera (lưu trữ 7 ngày gần nhất) |
|
| Gói giải trí |
Gói đẳng cấp |
||||
| GÓI CƠ BẢN | |||||
| NETVT1 ( 1 modem ) |
300 Mbps | 180.000Đ | 200.000Đ | 230.000Đ | 220.000Đ |
| NETVT2 ( 1 modem ) |
500 Mbps đến 1 Gbps | 240.000Đ | 260.000Đ | 290.000Đ | 280.000Đ |
| GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ CAO TÍCH HỢP GIẢI PHÁP MESHWIFI | |||||
| MESHVT1 ( 1 Modem + 1 Mesh ) |
300 Mbps | 210.000Đ | 230.000Đ | 260.000Đ | 250.000Đ |
| MESHVT2 ( 1 Modem + 2 Mesh ) |
500 Mbps đến 1 Gbps | 245.000Đ | 265.000Đ | 295.000Đ | 285.000Đ |
| MESHVT3 ( 1 Modem + 3 Mesh ) |
500 Mbps đến 1 Gbps | 299.000Đ | 319.000Đ | 349.000Đ | 339.000Đ |

Lưu ý: bảng giá internet Viettel các gói cước trên chỉ áp dụng tại tỉnh/ thành và khu vực ngoại thành Hồ Chí Minh và Hà Nội.
Các khu vực được áp dụng ngoại thành Hồ Chí Minh gồm: Bình Chánh, Nhà Bè, Cần Giờ, Hóc Môn, Củ Chi và các Quận: Gò Vấp, Bình Tân, Quận 5, Quận 6, Quận 8, Quận 12.
Ngoại thành Hà Nội gồm: Ba Vì, Chương Mỹ, Phúc Thọ, Đan Phượng, Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Mê Linh, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Thanh Oai, Thường Tín, Ứng Hòa, Thanh Trì và Sơn Tây.
Với khách hàng có địa chỉ lắp đặt internet Viettel tại nội thành Hồ Chí Minh và Hà Nội sẽ áp dụng bảng giá đặc thù.
Bảng giá nội thành áp dụng cho khách hàng đăng ký mới lắp wifi Viettel TPHCM bao gồm: Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 7, Quận 10, Quận 11, Quận Phú Nhuận, Bình Thạnh, Tân Bình, Tân Phú và Thành phố Thủ Đức.
Chương trình khuyến mãi lắp mạng Viettel tại Hà Nội nội thành gồm: Hoàn Kiếm, Đống Đa, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Hoàng Mai, Thanh Xuân, Long Biên, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Tây Hồ, Cầu Giấy, Hà Đông.
Bảng giá wifi Viettel 2026 nội thành Hồ Chí Minh và Hà Nội mới |
|||||
| Gói cước ( Thiết bị ) |
Băng Thông | Internet Đơn Lẻ |
Combo FTTH Truyền hình |
Combo Wifi Camera (lưu trữ 7 ngày gần nhất) |
|
| Gói giải trí |
Gói đẳng cấp |
||||
| GÓI CƠ BẢN | |||||
| NETVT1 ( 1 modem ) |
300 Mbps | 220.000Đ | 240.000Đ | 270.000Đ | 260.000Đ |
| NETVT2 ( 1 modem ) |
500 Mbps đến 1 Gbps | 265.000Đ | 285.000Đ | 315.000Đ | 305.000Đ |
| GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ CAO TÍCH HỢP GIẢI PHÁP MESHWIFI | |||||
| MESHVT1 ( 1 Modem + 1 Mesh ) |
300 Mbps | 255.000Đ | 275.000Đ | 305.000Đ | 295.000Đ |
| MESHVT2 ( 1 Modem + 2 Mesh ) |
500 Mbps đến 1 Gbps | 289.000Đ | 309.000Đ | 339.000Đ | 329.000Đ |
| MESHVT3 ( 1 Modem + 3 Mesh ) |
500 Mbps đến 1 Gbps | 359.000Đ | 379.000Đ | 409.000Đ | 399.000Đ |

Chương trình khuyến mãi bảng giá cáp quang Viettel áp dụng cho đối tượng khách hàng là cơ quan/ doanh nghiệp chuẩn wifi-6 và có IP tĩnh.
Với khách hàng là doanh nghiệp vừa và nhỏ sẽ phù hợp với 6 gói cước FTTH chuẩn wifi-6 tốc độ cao chi phí hàng tháng hợp lý.
Dịch vụ cáp quang Viettel Wifi-6 là gì?
Wi-Fi 6 đang mang lại những thay đổi lớn cho các mạng không dây trên khắp mọi nơi. Nhận câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp về các tính năng và cải tiến mới nhất của sản phẩm.
Biểu đồ Giao thức Mạng
| Thế hệ/Tiêu chuẩn IEEE | Tần số | Liên kết Tối đa | Năm |
|---|---|---|---|
| Wi-Fi 6 (802.11ax) | 2.4/5 GHz | 600–9608 Mbit/giây | 2019 |
| Wi-Fi 5 (802.11ac) | 5 GHz | 433–6933 Mbit/giây | 2014 |
| Wi-Fi 4 (802.11n) | 2.4/5 GHz | 72–600 Mbit/giây | 2009 |
Điều gì làm cho chuẩn WiFi-6 mạng Viettel nhanh hơn?
Hầu hết các gia đình ngày nay có nhiều thiết bị hỗ trợ Wi-Fi hơn so với năm năm trước. Từ điện thoại thông minh và máy tính bảng đến TV và các thiết bị IoT như máy điều nhiệt và chuông cửa, mọi thứ ngày nay đều có thể kết nối với bộ định tuyến không dây.
Wi-Fi 6 truyền tốt hơn với nhiều thiết bị cần dữ liệu đồng thời và ưu tiên lưu lượng truy cập trên các thiết bị đó một cách hiệu quả hơn.
Ghép kênh phân chia theo tần số trực giao (OFDMA) là một trong những cách đạt được điều này. OFDMA hoạt động bằng cách chia các kênh thành các sóng mang phụ và cho phép truyền đến nhiều điểm cuối (thiết bị) cùng một lúc.
Một bộ định tuyến Wi-Fi 6 có thể gửi nhiều tín hiệu khác nhau trong cùng một cửa sổ truyền dữ liệu. Điều này dẫn đến một đường truyền duy nhất từ bộ định tuyến có thể truyền dữ liệu tới nhiều thiết bị, thay vì mỗi thiết bị phải chờ đến lượt vì bộ định tuyến cung cấp dữ liệu trên hệ thống mạng.
Bảng giá cáp quang Viettel doanh nghiệp chuẩn wifi-6 mới |
|||
| Gói cước + Thiết bị |
QUỐC TẾ TỐI THIỂU | TỐC ĐỘ TRONG NƯỚC | GIÁ CƯỚC |
| Pro 1 (1 Modem wifi-6) |
2 Mbps | 400 – 1000 Mbps | 350.000Đ |
| Pro 2 (1 Modem wifi-6) |
5 Mbps | 500 – 1000 Mbps | 500.000Đ |
| MeshPro 1 (1 Modem + 1 Mesh wifi-6) |
2 Mbps | 400 – 1000 Mbps | 400.000Đ |
| MeshPro 2 (1 Modem + 2 Mesh wifi-6) |
5 Mbps | 500 – 1000 Mbps | 600.000Đ |
| Pro 600 (1 Modem wifi-6) |
2 Mbps | 600 Mbps | 500.000Đ |
| Pro 1000 (1 Modem wifi-6) |
10 Mbps | 1000 Mbps | 700.000Đ |
| MeshPro 600 (1 Modem + 2 Mesh wifi-6) |
2 Mbps | 600 Mbps | 650.000Đ |
| MeshPro 1000 (1 Modem + 2 Mesh wifi-6) |
10 Mbps | 1000 Mbps | 800.000Đ |

Trường hợp quý công ty có nhu cầu sử dụng băng thông lớn ( cả trong nước và quốc tế ), có nhu cầu dùng IP tĩnh. Sẽ phù hợp với 11 gói cước lắp cáp quang Viettel doanh nghiệp sau.
Mạng Viettel IP tĩnh là gì?
IP tĩnh hay còn được gọi là IP cố định, IP chuyên dụng. Đây là loại địa chỉ IP có cấu hình thủ công cho các thiết bị và được cố định, không thể thay đổi theo thời gian hay bất kỳ mạng máy tính nào.
IP Static (hay còn gọi là IP tĩnh), đây là địa chỉ IP cố định dành riêng cho một người hoặc nhóm người sử dụng mà thiết bị kết nối đến Internet của họ luôn luôn được đặt một địa chỉ IP. Thông thường IP tĩnh được cấp cho một máy chủ với một mục đích riêng như máy chủ web, mail,… để nhiều người có thể truy cập mà không làm gián đoạn các quá trình đó.
Bảng giá FTTH Viettel doanh nghiệp có IP tĩnh mới |
|||
| Gói cước | Băng Thông Trong Nước/ Quốc Tế |
IP Tĩnh | Giá Trọn Tháng |
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps | 1 IP Tĩnh | 800.000đ |
| F200N | 300Mbps / 4Mbps | 1 IP Tĩnh | 1.100.000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps | 1 IP Tĩnh | 1.900.000đ |
| F200Flus | 300Mbps / 12Mbps | 1 IP Tĩnh | 4.400.000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps | 1 IP Tĩnh + 4 IP Lan | 6.600.000đ |
| F500Basic | 600Mbps / 40Mbps | 1 IP Tĩnh + 8 IP Lan | 13.200.000đ |
| F500Plus | 600Mbps / 50Mbps | 1 IP Tĩnh + 8 IP Lan | 17.600.000đ |
| F1000Plus | 1000Mbps / 100Mbps | 1 IP Tĩnh + 8 IP Lan | 50.000.000đ |

Đối tượng khách hàng là công ty đăng ký hòa mạng cáp quang internet Viettel hồ sơ cần những gì?
Hồ sơ đăng ký mạng Viettel doanh nghiệp:
- Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của giám đốc doanh nghiệp;
- Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký tên đóng dấu công ty.
Trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho nhân viên trong doanh nghiệp đại diện ký hợp đồng cung cấp dịch vụ cáp quang Viettel cần những giấy tờ gì?
Hồ sơ đăng ký internet Viettel doanh nghiệp ủy quyền:
- Hình chụp hoặc scan thẻ căn cước công dân bản gốc của nhân viên được ủy quyền;
- Hình chụp hoặc scan giấy đăng ký kinh doanh bản gốc của công ty;
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông: mẫu do Viettel cung cấp có ký ghi rõ họ tên của nhân viên được ủy quyền và đóng dấu công ty.
- Giấy ủy quyền có ký tên đóng dấu doanh nghiệp cho nhân viên được ủy quyền ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với Viettel.
Khách hàng hòa đăng ký mới bảng giá internet Viettel thì có những khuyến mãi gì?
khuyến mãi đăng ký bảng giá internet Viettel mới:
- Miễn phí 100% trang bị modem 4 cổng wifi hai băng tần Dualband 5 Ghz.
- Miễn phí 100% thiết bị cả modem 5Ghz Dualband và Box TV360 xem truyền hình Viettel khi đăng ký gói combo.
- Miễn phí 100% trang bị thêm thiết bị router phụ phát wifi khi đăng ký gói cước Star.
- Chiết khấu lên đến 3% khi thanh toán tiền cước hàng tháng qua ngân hàng số Viettel Money.
- Giảm giá phí lắp đặt và hòa mạng mới chỉ còn 300.000Đ.
- Miễn phí tối thiểu từ 1 IP trở lên khi đăng ký các gói cước doanh nghiệp.
- Tặng thêm 1 tháng sử dụng khi khi trước 6 tháng.
9 lý do khách hàng nên đăng ký dùng bảng giá mạng Viettel 2026:
1.Hình thức thanh toán đa dạng tiện lợi: Viettel cung cấp đa dạng các hình thức thanh toán cho khách hàng như: thanh toán tại nhà, thanh toán tại hệ thống cửa hàng trực tiếp, hệ thống các cửa hàng tiện lợi, Chuyển khoản UNT/UNC ngân hàng, Các ứng dụng App ngân hàng, các ví điện tử Momo, đặc biệt khi thanh toán qua ví điện tử Viettel Money được chiết khấu từ 3 – 5%.
2.Hạ tầng mạng lớn nhất: Viettel có hạ tầng mạng cáp quang lớn nhất tại Việt Nam, cả hạ tầng mạng nội địa và các đường cáp quang biển quốc tế. ( 6 đường cáp quang biển quốc tê giúp Khách hàng luôn đảm bảo việc kết nối quốc tế ngay trả trong trường hợp đường cáp quang biển bị sự cố ).
3.Xử lý sự cố nhanh nhất: Viettel cam kết trong vòng 8H kể lúc khách hàng báo sự cố sẽ có nhân viên kỹ thuật đến nhà kiểm tra hỗ trợ.
4.Hệ thống chăm sóc khách hàng tốt nhất: với các kênh: tổng đài miễn cước 24/7, ứng dụng MyViettel, hệ thống chăm sóc khách hàng tại cửa hàng và nhân viên bán hàng trực tiếp.
5.Hệ sinh thái dịch vụ đa dạng: Viettel cung cấp các dịch vụ như: di động, truyền hình, các dịch vụ doanh nghiệp như: chữ ký số, phần mềm kê khai BHXH, phần mềm hóa đơn điện tử…Có thể đáp ứng tất cả các nhu cầu của cá nhân doanh nghiệp.
6.Thị phần khách hàng: Viettel là nhà mạng có thị phần số 1 tại Việt Nam với số lượng khách hàng sử dụng dịch vụ nhiều nhất.
7.Công nghệ mạng cáp quang: Viettel sử dụng công nghệ mạng cáp quang Gpon mới nhất, có thể nâng cấp, thay đổi tốc độ băng thông gói cước dễ dàng.
8.Triển khai nhanh chóng: Viettel cam kết cung cấp dịch vụ nhanh chóng trong vòng 24h kể từ lúc khách hàng đăng ký dịch vụ.
9.Đặc biệt hệ thống các gói cước: Viettel cung cấp đa dạng các gói cước giá rẻ nhất thị trường, băng thông lớn nhất.
Chương trình khuyến mãi bảng giá internet Viettel so với mạng VNPT và FPT thế nào?
Khách hàng có nhu cầu đăng ký bảng giá internet Viettel 2026 có thể liên hệ số điện thoại nào?
Quý khách chỉ cần hệ số Hotline Tổng đài lắp đặt FTTH Viettel 0982.204.204 để được vấn đăng ký các gói cước khuyến mãi internet Viettel phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Ngoài chương trình ưu đãi lắp mạng Viettel còn có những chương trình ưu đãi các dịch vụ nào khác?
Bảng giá internet Viettel và các dịch vụ đang áp dụng ưu đãi giảm giá như:
- Dịch vụ chứng thực chữ ký số giá rẻ Viettel áp dụng khuyến mãi bảng báo giá chữ ký số Viettel giá rẻ cho công ty đăng ký mới. Với doanh nghiệp đang sử dụng Viettel CA đã hoặc sắp hết hạn có thể tham khảo bảng giá gia hạn chữ ký số viettel CA giá rẻ nhất thị trường.
- Dịch vụ phần mềm S-invoice bảng giá khuyến mãi hóa đơn điện tử Viettel giá rẻ chính hãng giảm 20% giá gói và miễn phí tất cả phí khởi tạo và thiết kết cam kết giá rẻ nhất.
- Với công ty đang dùng dịch vụ chữ ký số HSM ký phát hành hóa đơn đã hết hạn được áp dụng chiết khấu lên đến 30% khai gia hạn chữ ký số ký hóa đơn điện tử Viettel chính hãng.
- Chương trình khuyến mãi đăng ký sim doanh nghiệp Viettel với các gói trả sau siêu ưu đãi không giới hạn.
- Dịch vụ phần mềm vBHXH kê khai bảo hiểm xã hội Viettel. Doanh nghiệp có thể tham khảo bảng giá phần mềm BHXH Viettel đa dạng các gói cước hoặc gia hạn bhxh Viettel khi đã hết hạn.
- Quý doanh nghiệp đang dùng combo Viettel CA và vBHXH đã hết hạn sẽ được ưu đãi gia hạn combo chữ ký số Viettel và BHXH tặng thêm tháng sử dụng và chiết khấu trực tiếp tiền mặt.
Chi tiết các dịch vụ, chương trình khuyến mãi Viettel 2026 mới nhất quý khách hàng có thể tham khảo tại trang chủ: https://sanphamviettel.com.
Các câu hỏi liên quan đến chương trình khuyến mãi bảng giá wifi Viettel mà khách hàng thường quan tâm.
Khách hàng sử dụng dịch vụ internet cáp quang do Viettel cung cấp bị sự cố hoặc mạng Viettel chậm có thể gọi số điện thoại nào?
Trường hợp mạng FTTH Viettel chậm hoặc lỗi không truy cập mạng được. Chỉ cần gọi số Hotline báo sự số miễn phí 1800.8119 để được hỗ trợ nhanh nhất.
Khách hàng có nhu cầu đổi mật khẩu gói cước FTTH Viettel đang dùng thì phải làm như thế nào?
Để đổi pass mạng FTTH wifi, khách hàng có thể tự thực hiện theo hướng dẫn cách tự đổi mật khẩu wifi Viettel mới nhất bằng ứng dụng app My Viettel.
Khi khách hàng hòa mạng đăng ký mới cáp quang Viettel có đóng cước trước được tặng thêm số tháng sử dụng. Khi đã trừ hết cước đóng cước KH có nhu cầu tiếp tục đóng cước trước thì có khuyến mãi tặng thêm tháng sử dụng không?
Trường hợp khách hàng đang sử dụng thanh toán cước hàng tháng. Có nhu cầu đóng cước trước sẽ được ưu đãi: Đóng 6 tháng tặng thêm 1 tháng, đóng 12 tháng được tặng thêm 2 tháng.
Khách hàng dùng ví điện tử Viettel Money để thanh toán cước internet Viettel thì cách thanh toán và ưu đãi như thế nào?
Với khách hàng thanh toán cước sử dụng hàng tháng qua Viettel sẽ được khuyến mãi từ 3 – 5% trên hóa đơn. Khách hàng có thể đóng cước trước lên app ngân hàng số Viettel Money.
Khách hàng đang sử dụng internet Viettel muốn tạm ngưng thì có được không? và làm như thế nào?
Quý khách hàng sẽ được tạm ngưng dịch vụ trong thời gian 2 tháng. Sau 2 tháng nếu không khôi phục lại hệ thống sẽ tự hủy dịch vụ. Để tạm ngưng dịch vụ chính chủ ra cửa hàng trực tiếp Viettel để làm yêu cầu.
Khách hàng đã đăng ký bảng giá internet Viettel muốn chuyển địa điểm sử dụng có được không? phí chuyển địa chỉ sử dụng như thế nào?
Quý khách hàng chuyển địa điểm lắp đặt sẽ được miễn phí chuyển lần đầu trong nội tỉnh. Không hỗ trợ chuyển địa điểm ngoài tỉnh. Từ lần chuyển thứ hai phí chuyển là 200.000Đ.
Khách hàng muốn kiểm tra thực tế tốc độ mạng cáp quang wifi đang sử dụng, băng thông có đạt tốc độ gói cước Viettel đã đăng ký không phải làm thế nào?
Quý khách hàng có thể kiểm tra đo băng thông tốc độ gói cước wifi đang sử dụng trên trên web hoặc app speedtest.vn trên điện thoại để test.
Đăng ký bảng giá mạng Viettel mới với 6 ưu điểm của công nghệ mạng cáp quang GPON:
- Dễ dàng nâng cấp băng thông;
- Bảo mật thông tin;
- An toàn cho thiết bị sử dụng;
- Độ ổn định cao;
- Tốc độ mạng cáp quang FTTH có thể nhanh gấp 200 lần mạng cáp đồng ADSL;
- Có thể dùng các ứng dụng VOD, ITV, VPN, Video Conference…
